Bảng sao năm 2023 cho 12 con giáp đầy đủ và chính xác nhất

Bảng sao hạn năm 2023 cho 12 con giáp đầy đủ, chính xác nhất

Bạn đã biết bảng sao hạn cho 12 con giáp năm 2023 chưa? Nếu chưa hãy cùng Bách hóa XANH tìm hiểu ngay trong bài viết dưới đây nhé!

Hệ thống sao chiếu mệnh có ảnh hưởng tác động rất lớn đến vận số con người và biến hóa theo từng năm. Những năm gặp sao tốt chiếu mệnh gia chủ nên làm lễ nghênh sao rước tài lộc còn năm gặp sao xấu chiếu mệnh nên làm lễ cúng sao hóa giải. Hãy khám phá rõ hơn qua bài viết dưới đây nhé !

1 Bảng sao hạn năm 2023 cho 12 con giáp

Bảng sao hạn năm 2023 cho tuổi Tý

Bảng sao hạn năm 2022 cho tuổi Tý

Tuổi Can Chi Năm sinh Sao – Hạn cho nam mạng Sao – Hạn cho nữ mạng
Mậu Tý 1948 Thủy Diệu – Thiên Tinh Mộc Đức – Tam Kheo
Canh Tý 1960 Mộc Đức – Huỳnh Tuyển Thủy Diệu – Toán Tận
Nhâm Tý 1972 Vân Hán – Thiên La La Hầu – Diêm Vương
Giáp Tý 1984 Thủy Diệu – Thiên Tinh Mộc Đức – Tam Kheo
Bính Tý 1996 Mộc Đức – Huỳnh Tuyển Thủy Diệu – Toán Tận

Bảng sao hạn năm 2023 cho tuổi Sửu

Bảng sao hạn năm 2022 cho tuổi Sửu

Tuổi Can Chi Năm sinh Sao – Hạn nam mạng Sao – Hạn nữ mạng
Kỷ Sửu 1949 Thổ Tú – Ngũ Mộ Vân Hán – Ngũ Mộ
Tân Sửu 1961 Thái Âm – Diêm Vương Thái Bạch – Thiên La
Quý Sửu 1973 Thái Dương – Toán Tận Thổ Tú – Huỳnh Tuyển
Ất Sửu 1985 Thổ Tú – Ngũ Mộ Vân Hán – Ngũ Mộ
Đinh Sửu 1997 Thái Âm – Diêm Vương Thái Bạch – Thiên La

Bảng sao hạn năm 2023 cho tuổi Dần

Bảng sao hạn năm 2022 cho tuổi Dần

Tuổi Can Chi Năm sinh Sao – Hạn nam mạng Sao – Hạn nữ mạng
Canh Dần 1950 La Hầu – Tam Kheo Kế Đô – Thiên Tinh
Nhâm Dần 1962 Kế Đô – Địa Võng Thái Dương – Địa Võng
Giáp Dần 1974 Thái Bạch – Toán Tận Thái Âm – Huỳnh Tuyển
Bính Dần 1986 La Hầu – Tam Kheo Kế Đô – Thiên Tinh
Mậu Dần 1998 Kế Đô – Địa Võng Thái Dương – Địa Võng

Bảng sao hạn năm 2023 cho tuổi Mão

Bảng sao hạn năm 2022 cho tuổi Mão

Tuổi Can Chi Năm sinh Sao – Hạn nam mạng Sao – Hạn nữ mạng
Tân Mão 1951 Mộc Đức – Huỳnh Tuyển Thủy Diệu – Toán Tận
Quý Mão 1963 Vân Hán – Thiên La La Hầu – Diêm Vương
Ất Mão 1975 Thủy Diệu – Thiên Tinh Mộc Đức – Tam Kheo
Đinh Mão 1987 Mộc Đức – Huỳnh Tuyển Thủy Diệu – Toán Tận
Kỷ Mão 1999 Vân Hán – Thiên La La Hầu – Diêm Vương

Bảng sao hạn năm 2023 cho tuổi Thìn

Bảng sao hạn năm 2022 cho tuổi Thìn

Tuổi Can Chi Năm sinh Sao – Hạn nam mạng Sao – Hạn nữ mạng
Nhâm Thìn 1952 Thái Âm – Diêm Vương Thái Bạch – Thiên La
Giáp Thìn 1964 Thái Dương – Thiên La Thổ Tú – Diêm Vương
Bính Thìn 1976 Thổ Tú – Ngũ Mộ Vân Hán – Ngũ Mộ
Mậu Thìn 1988 Thái Âm – Diêm Vương Thái Bạch – Thiên La
Canh Thìn 2000 Thái Dương – Toán Tận Thổ Tú – Huỳnh Tuyển

Bảng sao hạn năm 2023 cho tuổi Tỵ

Bảng sao hạn năm 2022 cho tuổi Tỵ

Tuổi Can Chi Năm sinh Sao – Hạn nam mạng Sao – Hạn nữ mạng
Quý Tỵ 1953 Kế Đô – Địa Võng Thái Dương – Địa Võng
Ất Tỵ 1965 Thái Bạch – Toán Tận Thái Âm – Huỳnh Tuyển
Đinh Tỵ 1977 La Hầu – Tam Kheo Kế Đô – Thiên Tinh
Kỷ Tỵ 1989 Kế Đô – Địa Võng Thái Dương – Địa Võng
Tân Tỵ 2001 Thái Bạch – Thiên Tinh Thái Âm – Tam Kheo

Bảng sao hạn năm 2023 cho tuổi Ngọ

Bảng sao hạn năm 2022 cho tuổi Ngọ

Tuổi Can Chi Năm sinh Sao – Hạn nam mạng Sao – Hạn nữ mạng
Giáp Ngọ 1954 Vân Hán – Địa Võng La Hầu – Địa Võng
Bính Ngọ 1966 Thủy Diệu – Thiên Tinh Mộc Đức – Tam Kheo
Mậu Ngọ 1978 Mộc Đức – Huỳnh Tuyển Thủy Diệu – Toán Tận
Canh Ngọ 1990 Vân Hán – Thiên La La Hầu – Diêm Vương
Nhâm Ngọ 2002 Thủy Diệu – Ngũ Mộ Mộc Đức – Ngũ Mộ

Bảng sao hạn năm 2023 cho tuổi Mùi

Bảng sao hạn năm 2022 cho tuổi Mùi

Tuổi Can Chi Năm sinh Sao – Hạn nam mạng Sao – Hạn nữ mạng
Ất Mùi 1955 Thái Dương – Thiên La Thổ Tú – Diêm Vương
Đinh Mùi 1967 Thổ Tú – Ngũ Mộ Vân Hán – Ngũ Mộ
Kỷ Mùi 1979 Thái Âm – Diêm Vương Thái Bạch – Thiên La
Tân Mùi 1991 Thái Dương – Toán Tận Thổ Tú – Huỳnh Tuyển
Quý Mùi 2003 Thổ Tú – Tam Kheo Vân Hán – Thiên Tinh

Bảng sao hạn năm 2023 cho tuổi Thân

Bảng sao hạn năm 2022 cho tuổi Thân

Tuổi Can Chi Năm sinh Sao – Hạn nam mạng Sao – Hạn nữ mạng
Bính Thân 1956 Thái Bạch – Toán Tận Thái Âm – Huỳnh Tuyển
Mậu Thân 1968 La Hầu – Tam Kheo Kế Đô – Thiên Tinh
Canh Thân 1980 Kế Đô – Địa Võng Thái Dương – Địa Võng
Nhâm Thân 1992 Thái Bạch – Thiên Tinh Thái Âm – Tam Kheo
Giáp Thân 2004 La Hầu – Tam Kheo Kế Đô – Thiên Tinh

Bảng sao hạn năm 2023 cho tuổi Dậu

Bảng sao hạn năm 2022 cho tuổi Dậu

Tuổi Can Chi Năm sinh Sao – Hạn nam mạng Sao – Hạn nữ mạng
Đinh Dậu 1957 Thủy Diệu – Thiên Tinh Mộc Đức – Tam Kheo
Kỷ Dậu 1969 Mộc Đức – Huỳnh Tuyển Thủy Diệu – Toán Tận
Tân Dậu 1981 Vân Hán – Thiên La La Hầu – Diêm Vương
Quý Dậu 1993 Thủy Diệu – Ngũ Mộ Mộc Đức – Ngũ Mộ
Ất Dậu 2005 Mộc Đức – Huỳnh Tuyển Thủy Diệu – Toán Tận

Bảng sao hạn năm 2023 cho tuổi Tuất

Bảng sao hạn năm 2022 cho tuổi Tuất

Tuổi Can Chi Năm sinh Sao – Hạn nam mạng Sao – Hạn nữ mạng
Mậu Tuất 1958 Thổ Tú – Ngũ Mộ Vân Hán – Ngũ Mộ
Canh Tuất 1970 Thái Âm – Diêm Vương Thái Bạch – Thiên La
Nhâm Tuất 1982 Thái Dương – Toán Tận Thổ Tú – Huỳnh Tuyển
Giáp Tuất 1994 Thổ Tú – Ngũ Mộ Vân Hán – Ngũ Mộ
Bính Tuất 2006 Thái Âm – Diêm Vương Thái Bạch – Thiên La

Bảng sao hạn năm 2023 cho tuổi Hợi

Bảng sao hạn năm 2022 cho tuổi Hợi

Tuổi Can Chi Năm sinh Sao – Hạn nam mạng Sao – Hạn nữ mạng
Kỷ Hợi 1959 La Hầu – Tam Kheo Kế Đô – Thiên Tinh
Tân Hợi 1971 Kế Đô – Địa Võng Thái Dương – Địa Võng
Quý Hợi 1983 Thái Bạch – Thiên Tinh Thái Âm – Tam Kheo
Ất Hợi 1995 La Hầu – Tam Kheo Kế Đô – Thiên Tinh
Đinh Hợi 2007 Kế Đô – Địa Võng Thái Dương – Địa Võng

Tham khảo thêm: Màu sắc may mắn cho 12 con giáp năm 2023 là màu gì?

2 Lý giải tính tốt xấu của các sao năm 2023

Cửu tinh hay cửu diệu trong cách tính hạn hàng năm gồm 9 ngôi sao 5 cánh và được chia làm 3 mức là tốt-xấu-trung bình, đơn cử như sau :

  • Sao tốt: Thái Âm, Thái Dương, Mộc Đức

  • Sao xấu: Thái Bạch, La Hầu, Kế Đô

  • Sao trung bình: Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hán (Văn Hớn)

Tính tốt xấu của các sao hạn năm 2022

Tên sao Tính chất sao
Sao Thái Âm Chủ về danh lợi, hỉ sự, tốt cho nữ hơn nam mạng.
Sao Thái Dương Chủ về an khang thịnh vượng, nam giới gặp nhiều tin vui, tài lộc còn nữ giới lại thường gặp vất vả, tức hợp nữ hơn nam mạng.
Sao Mộc Đức Chủ về hôn sự cát lành, nữ giới đề phòng tật bệnh phát sinh nhất là máu huyết, nam giới coi chừng bệnh về mắt.
Sao Thái Bạch Chủ về hao tán tiền bạc, có tiểu nhân quấy phá, đề phòng quan sự. Sao này kỵ màu trắng quanh năm.
Sao La Hầu Chủ khẩu thiệt tinh, hay liên quan đến công quyền, nhiều chuyện phiền muộn, bệnh tật về tai mắt, máu huyết. Kỵ nhất với nam giới.
Sao Kế Đô Chủ về ám muội, thị phi, đau khổ, hao tài tốn của, họa vô đơn chí; trong gia đình có việc mờ ám, đi làm ăn xa lại có tài lộc mang về. Kỵ nhất với nữ giới.
Sao Thổ Tú Ách tinh, chủ về tiểu nhân, xuất hành đi xa không lợi, có kẻ ném đá giấu tay sinh ra thưa kiện, gia đạo không yên, chăn nuôi thua lỗ.
Sao Thủy Diệu Phước lộc tinh, tốt nhưng cũng kỵ tháng tư và tháng tám. Chủ về tài lộc hỉ. Không nên đi sông biển, giữ gìn lời nói (nhất là nữ giới) nếu không sẽ có tranh cãi, lời tiếng thị phi đàm tiếu.
Sao Vân Hán Tai tinh, chủ về tật ách. Nam gặp tai hình, phòng thương tật, bị kiện thưa bất lợi; nữ không tốt về thai sản.

Xem bảng tính sao theo tuổi âm lịch cụ thể cho nam và nữ :

La Hầu

10 19 28 37 46 55 64 73 82

Kế Đô

Thổ Tú

11 20 29 38 47 56 65 74 83

Vân Hớn

Thủy Diệu

12 21 30 39 48 57 66 75 84

Mộc Đức

Thái Bạch

13 22 31 40 49 58 67 76 85

Thái Âm

Thái Dương

14 23 32 41 50 59 68 77 86

Thổ Tú

Vân Hớn

15 24 33 42 51 60 69 78 87

La Hầu

Kế Đô

16 25 34 43 52 61 70 79 88

Thái Dương

Thái Âm

17 26 35 44 53 62 71 80 89

Thái Bạch

Mộc Đức

18

27 36 45 54 63 72 81 90

Thủy Diệu

Bảng tính SAO theo tuổi âm lịch cho Nam ( bên trái ) và Nữ ( bên phải )

3 Lý giải tính ảnh hưởng của các hạn năm 2023

Các mức độ tác động ảnh hưởng của những hạn trong năm được chia làm ba là đại hạn-tiểu hạn-xấu, đơn cử như sau :

  • Đại hạn: Toán Tận (bệnh tật, hao tài), Huỳnh Tuyền (bệnh nặng, hao tài).

  • Tiểu hạn: Tam Kheo (chân tay nhức mỏi), Ngũ Mộ (hao tài).

  • Xấu: Thiên Tinh (thị phi, kiện tụng), Thiên La (bị phá phách không yên), Địa Võng (tai tiếng, cạm bẫy, tù tội), Diêm Vương (tin buồn từ xa).

Ảnh hướng của các hạn năm 2022

Tên hạn Tính chất
Toán Tận Tật bệnh, hao tài
Huỳnh Tuyển Bệnh nặng, hao tài
Tam Kheo Tay chân nhức mỏi
Ngũ Mộ Hao tiền tốn của
Thiên Tinh Bị thưa kiện, thị phi
Thiên La Bị phá phách không yên
Địa Võng Tai tiếng, coi chừng tù tội
Diêm Vương Người xa mang tin buồn

Xem cụ thể bảng tính hạn theo tuổi âm lịch cho nam và nữ sau đây :

Huỳnh Tuyển

10 18 27 36 45 54 63 72 81

Toán Tận

Tam Kheo

11 19/20 28 37 46 55 64 73 82

Thiên Tinh

Ngũ Mộ

12 21 29/30 38 47 56 65 74 83

Ngũ Mộ

Thiên Tinh

13 22 31 39/40 48 57 66 75 84

Tam Kheo

Toán Tận

14 23 32 41 49/50 58 67 76 85

Huỳnh Tuyển

Thiên La

15 24 33 42 51 59/60 68 77 86

Diêm Vương

Địa Võng

16 25 34 43 52 61 69/70 78 87

Địa Võng

Diêm Vương

17 26 35 44 53 62 71 79/80 88

Thiên La

Bảng tính HẠN theo tuổi âm lịch cho Nam (bên trái) và Nữ (bên phải)

Hy vọng bài viết trên đã giúp bạn có thêm kiến thức về các sao hạn năm 2023. Hãy theo dõi những bài viết khác trên website Bách hóa XANH nhé!

Nhâm nhi hạt, trái cây sấy các loại tại Bách hóa XANH vào dịp Tết này nhé:

Bách hóa XANH

Rate this post

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

BÀI ĐĂNG LIÊN QUAN

spot_img

BÀI ĐĂNG GẦN ĐÂY