Xem ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 2022 | Chi tiết ngày tốt xấu

Bởi BTVSEODO
72 Lượt xem

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 2022 là vấn đề chủ đề “hot” được nhiều cặp đôi quan tâm. Kết hôn là việc hệ trọng cả đời người, vì vậy ngày này diễn ra một thời điểm tốt mang lại nhiều may mắn cho cả 2 bên. Dưới đây topdoanhnghiepvn đã tổng hợp những ngày tốt thích hợp để cưới hỏi trong tháng 10 mời các bạn hãy tham khảo nhé!

1. Ý nghĩa việc xem ngày cưới

Có nhiều người cho rằng xem ngày giờ đẹp làm đám cưới chỉ là một truyền thống chứ không hiểu ý nghĩa thật sự của việc này. Trên thực tế, việc cưới hỏi cần rất nhiều yếu tố, vấn đề từ mặt pháp lý đến sự chung thủy,.. Mục đích của thủ tục chọn thời điểm tốt để cưới là đảm bảo mọi việc diễn ra suôn sẻ, thuận lợi. 

Bất kỳ cuộc hôn nhân nào cũng sẽ có những việc mâu thuẫn, xung khắc dù ít hay nhiều. Dù tình cảm của vợ chồng có sâu đậm đến đâu thì cũng sẽ có lúc bất đồng quan điểm và xảy ra cãi vã. Thủ tục chọn ngày giờ tốt sẽ giúp cho các cặp đôi hạn chế tan vỡ ngay khi gặp trục trặc. Tỷ lệ ly hôn trong khoảng thời gian 2-4 năm đầu sau khi cưới là rất cao.

Người ta thường nói hôn nhân càng kéo dài thì tỷ lệ ly hôn cũng giảm xuống. Bời các cặp vợ chồng đã dung hòa được khi ở chung. Việc chọn lựa ngày tốt giống như một con thuyền buồm đón gió thuận lợi. Đặc biệt, thủ tục này càng trở nên quan trọng khi bát tự của cả hai không hòa hợp. Khi đã xác định được vấn đề phải tìm thời điểm cân bằng để hóa giải.

  • Ngày Bất tương: Bất là không, tương trong tương hợp, bạn có thể hiểu là không bị Âm tương, dương tương, cụ tương và bất tương. Ngày này được xem là thời điểm đại kiết để dựng vợ gả chồng.
  • Ngày hoàng đạo: Nếu Bất tương là ngày đẹp, âm dương cân bằng, có các sao tốt chiếu. Thì ngày hoàng đạo luôn là căn cứ lựa chọn để thực hiện mọi công việc, kể cả chuyện cưới hỏi.
  • Ngày Tốc hỷ: Tốc có nghĩa là mau lẹ, bất ngờ, nhanh chóng, hỷ tức là niềm vui, hạnh phúc, tin mừng. Ý nghĩa đầy đủ của Tốc hỷ là niềm vui, may mắn, thành công diễn ra một cách nhanh chóng, bất ngờ.
  • Tuổi Kim Lâu: Dân gian có câu: “Lấy vợ xem tuổi đàn bà, làm nhà xem tuổi đàn ông”, nghĩa là xem tuổi người phụ nữ có phạm phải Kim Lâu hay không. Bởi, tổ chức đám cưới phạm Kim Lâu sẽ không tốt cho cuộc sống của vợ chồng. Nếu muốn xem ngày cưới vào năm Kim Lâu phải đợi qua ngày Đông Chí, là rơi vào dịp cuối năm.
ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 2022

Việc chọn lựa ngày tốt giống như một con thuyền buồm đón gió thuận lợi

Ngoài xem ngày theo tử vi, mỗi năm sẽ có 2 tháng đại cát, đại lợi, thích hợp cho việc cưới xin, tùy theo tuổi của vợ hoặc chồng. Cụ thể như sau:

  • Tuổi Tý, Ngọ: Tháng 6 và tháng Chạp.
  • Tuổi Sửu, Mùi: Tháng 5 và 11.
  • Tuổi Dần, Thân: Tháng 2 và 8.
  • Tuổi Mão, Dậu: Tháng Giêng và 7.
  • Tuổi Thìn, Tuất: Tháng 4 và 10.
  • Tuổi Tỵ, Hợi: Tháng 3 và 9.
ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 2022

Mỗi năm sẽ có 2 tháng đại cát, đại lợi, thích hợp cho việc cưới xin

>>>> XEM THÊM: Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 2022 để trăm năm hạnh phúc

2. Xem ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 2022

Dưới đây là thông tin các ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 2022 chuẩn. Mọi người có thể tham khảo những gợi ý dưới đây để lựa chọn ngày phù hợp nhất. Điều này sẽ giúp quá trình diễn ra đám cưới của bạn được thuận lợi và chu toàn nhất.

Ngày Khung giờ tốt để cưới hỏi
Thứ ba, ngày 4/10/2022

Tức 9/9/2022 (Âm lịch)

Nhằm ngày Canh Dần

Tháng Canh Tuất

Khung giờ tốt trong ngày: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h).
Thứ năm, ngày 6/10/2022

Tức: 11/9/2022 (Âm lịch)

Nhằm ngày Nhâm Thìn

Tháng Canh Tuất

Khung giờ tốt trong ngày: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h).
Thứ sáu, ngày 7/10/2022

Tức: 12/9/2022 (Âm lịch)

Nhằm ngày Quý Tỵ

Tháng Canh Tuất

Khung giờ tốt trong ngày: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21- 23h).
Thứ bảy, ngày 8/10/2022

Tức: 13/9/2022 (Âm lịch)

Nhằm ngày Giáp Ngọ

Tháng Canh Tuất

Khung giờ tốt trong ngày: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).
Thứ hai, ngày 10/10/2022

Tức: 15/9/2022 (Âm lịch)

Nhằm ngày Bính Thân

Tháng Canh Tuất

Khung giờ tốt trong ngày: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h).
Thứ hai, ngày 17/10/2022 

Tức: 22/9/2022 (Âm lịch)

Nhằm ngày Quý Mão

Tháng Canh Tuất

Khung giờ tốt trong ngày: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11-13h),Mùi (13-15h), Dậu (17-19h).
Thứ tư, ngày 19/10/2022

Tức: 24/9/2022 (Âm lịch)

Nhằm ngày Ất Tỵ

Tháng Canh Tuất

Khung giờ tốt trong ngày: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
Thứ năm, ngày 20/10/2022

Tức: 25/9/2022 (Âm lịch)

Nhằm ngày Bính Ngọ

Tháng Canh Tuất

Khung giờ tốt trong ngày: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).
Chủ nhật, ngày 23/10/2022 

Tức: 28/9/2022 (Âm lịch)

Nhằm ngày Kỷ Dậu

Tháng Canh Tuất

Khung giờ tốt trong ngày: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h).
Thứ ba, ngày 25/10/2022

Âm lịch: 1/10/2022

Nhằm ngày Tân Hợi

Tháng Tân Hợi

Khung giờ tốt trong ngày: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
Thứ năm, ngày 27/10/2022

Âm lịch: 3/10/2022

Nhằm ngày Quý Sửu

Tháng Tân Hợi

Khung giờ tốt trong ngày: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 2022 dương lịch

Những ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 2022 chuẩn nhất

>>>> XEM TẠI ĐÂY: Ngày tốt cưới hỏi tháng 12 năm 2022 để hạnh phúc, êm ấm

3. Ngày xấu tháng 10 năm 2022 không nên cưới hỏi

Để việc xem ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 2022 chính xác và thuận lợi. Các cặp đôi cũng nên tránh những ngày xấu gây ảnh hưởng đến cuộc sống hôn nhân của bạn. Dưới đây là danh sách chi tiết những ngày xấu tháng 10 năm Nhâm Dần:

Thứ bảy, ngày 1/10/2022

Âm lịch: 6/9/2022

  • Vào ngày Đinh Hợi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần, Tiết: Thu phân.
  • Nhằm ngày: Ngọc Đường hoàng đạo, trực Mãn.
  • Hướng xuất hành: Tài thần: Đông (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Tây Bắc (Xấu)
  • Khung giờ hoàng đạo: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)
  • Tuổi xung khắc: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi.
Chủ nhật, ngày 2/10/2022

Âm lịch: 7/9/2022

  • Vào ngày Mậu Tý, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần, Tiết: Thu phân
  • Nhằm ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bình.
  • Hướng xuất hành: Tài thần: Bắc (Tốt), Hỷ thần: Đông Nam (Tốt), Hạc thần: Bắc (Xấu).
  • Khung giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)
  • Tuổi xung khắc: Giáp Ngọ, Bính Ngọ.
Thứ ba, ngày 4/10/2022 

Âm lịch: 9/9/2022

  • Tức ngày Canh Dần, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần, Tiết: Thu phân
  • Nhằm ngày: Tư Mệnh hoàng đạo, trực Chấp.
  • Hướng xuất hành: Tài thần: Tây Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Bắc (Tốt), Hạc thần: Bắc (Xấu)
  • Khung giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
  • Tuổi xung khắc với ngày: Nhâm Thân, Giáp Tý, Mậu Thân, Giáp Ngọ.
Thứ năm, ngày 6/10/2022 

Âm lịch: 11/9/2022

  • Tức ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần, Tiết: Thu phân.
  • Ngày hoàng đạo: Thanh Long hoàng hạo trực Nguy.
  • Hướng xuất hành: Tài thần: Tây (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Bắc (Xấu).
  • Khung giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
  • Tuổi xung khắc với ngày: Giáp Tuất, Bính Tuất,  Bính Dần, Bính Tuất.
Chủ nhật, ngày 9/10/2022

Âm lịch: 14/9/2022

  • Tức ngày Ất Mùi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần, Tiết: Hàn Lộ.
  • Ngày hoàng đạo: Chu Tước Hắc Đạo, trực Thu.
  • Hướng xuất hành: Tài thần: Đông Nam. (Tốt), Hỷ thần: Tây Bắc (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu).
  • Khung giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Tuổi xung khắc với ngày: Quý Sửu, Kỷ Sửu, Tân Mão, Tân Dậu.
Thứ ba, ngày 11/10/2022

Âm lịch: 16/9/2022

  • Tức ngày Đinh Dậu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần, Tiết: Hàn Lộ.
  • Ngày hoàng đạo: Kim Đường Hoàng Đạo trực Bế.
  • Hướng xuất hành:Tài thần: Đông (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu).
  • Khung giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
  • Tuổi xung khắc với ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Dậu, Quý Hợi.
Thứ tư, ngày 12/10/2022

Âm lịch: 17/9/2022

  • vào ngày: Mậu Tuất, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần, Tiết: Hàn Lộ.
  • Ngày hoàng đạo: Bạch Hổ Hắc Đạo trực Kiến.
  • Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Bắc (Tốt), Hỷ thần: Đông Nam (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu).
  • Khung giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
  • Tuổi xung khắc với ngày: Bính Thìn, Canh Thìn.
Thứ năm, ngày 13/10/2022

Âm lịch: 18/9/2022

  • Vào ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần, Tiết Hàn Lộ.
  • Nhằm ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo trựcTrừ.
  • Hướng xuất hành: Tài thần: Nam (Tốt), Hỷ thần: Đông Bắc (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu).
  • Khung giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
  • Tuổi xung khắc với ngày: Đinh Tỵ, Tân Tỵ .
Thứ sáu, ngày 14/10/2022

Âm lịch: 19/9/2022

  • Tức ngày Canh Tý, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần, Tiết Hàn Lộ.
  • Nhằm ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, trực Mãn.
  • Hướng xuất hành: Tài thần: Tây Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Bắc (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu).
  • Khung giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
  • Tuổi xung khắc: Bính Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần.
Thứ bảy, ngày 15/10/2022

Âm lịch: 20/9/2022

  • Vào ngày Tân Sửu tháng: Canh Tuất năm Nhâm Dần, Tiết: Hàn Lộ.
  • Nhằm ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo trực Bình.
  • Hướng xuất hành:Tài thần: Tây Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Nam (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu).
  • Khung giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
  • Tuổi xung khắc: Đinh Mùi, Quý Mùi, Ất Dậu, Ất Mão.
Chủ nhật, ngày 16/10/2022

Âm lịch: 21/9/2022

  • Tức ngày: Nhâm Dần, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần, Tiết: Hàn Lộ.
  • Nhằm ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo trực Định.
  • Hướng xuất hành:Tài thần: Tây (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu)
  • Khung giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h).
  • Tuổi xung khắc: Bính Thân, Canh Thân, Bính Dần.
Thứ sáu, ngày 21/10/2022

Âm lịch: 26/9/2022

  • Tức ngày: Đinh Mùi tháng Canh Tuất năm Nhâm Dần, Tiết: Hàn Lộ.
  • Nhằm ngày: Chu Tước Hắc Đạo trực Thu.
  • Hướng xuất hành: Tài thần: Đông (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu).
  • Khung giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Tuổi xung khắc: Tân Sửu, Kỷ Sửu.
Chủ nhật, ngày 23/10/2022

Âm lịch: 28/9/2022

  • Ngày Kỷ Dậu tháng Canh Tuất năm Nhâm Dần, Tiết: Sương giáng.
  • Nhằm ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, trực Bế.
  • Hướng xuất hành: Tài thần: Nam (Tốt), Hỷ thần: Đông Bắc (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu).
  • Khung giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
  • Tuổi xung khắc: Ất Mão, Tân Mão.
Thứ ba, ngày 25/10/2022

Âm lịch: 1/10/2022

  • Tức ngày Tân Hợi, tháng Tân Hợi năm Nhâm Dần, Tiết: Sương giáng.
  • Nhằm ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, trựcTrừ.
  • Hướng xuất hành: Tài thần: Tây Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Nam (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu).
  • Khung giờ hoàng đạo: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Tuổi xung khắc: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Tỵ., Ất Hợi.
Thứ sáu, ngày 28/10/2022

Âm lịch: 4/10/2022

  • Ngày Giáp Dần tháng Tân Hợi năm Nhâm Dần, Tiết: Sương giáng.
  • Nhằm ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, trực Định.
  • Hướng xuất hành: Tài thần: Đông Nam (Tốt), Hỷ thần: Đông Bắc (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu).
  • Khung giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h).
  • Tuổi xung khắc: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Tý, Canh Ngọ.
Chủ nhật, ngày 30/10/2022 

Âm lịch: 6/10/2022.

  • Tức ngày Bính Thìn tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần, Tiết: Sương giáng.
  • Nhằm ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Phá.
  • Hướng xuất hành: Tài thần: Đông (Tốt), Hỷ thần: Tây Nam (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu).
  • Khung giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21-23h).
  • Tuổi xung khắc với ngày: Mậu Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất , Nhâm Thìn, Nhâm Tý,  Mậu Thìn.
Thứ hai, ngày 31/10/2022

Âm lịch: 7/10/2022

  • Tức ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần, Tiết: Sương giáng
  • Nhằm ngày: Câu Trần Hắc Đạo, trực Nguy
  • Hướng xuất hành: Tài thần: Đông (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu).
  • Khung giờ hoàng đạo: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Tuổi xung khắc với ngày: Kỷ Hợi, Quý Sửu, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Hợi.
ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 2022

Các cặp đôi cũng nên tránh những ngày xấu gây ảnh hưởng đến cuộc sống hôn nhân

>>>> XEM THÊM: Năm 2023 hợp với bố mẹ tuổi gì? Xem ngày, giờ đẹp sinh con

Trên đây là tổng hợp những ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 2022. topdoanhnghiepvn hy vọng qua những nội dung chia sẻ của bài viết quý độc giả có thể chọn được ngày giờ đẹp để tổ chức đám cưới cho bạn hoặc người thân. Nếu như mọi người còn có thắc mắc nào liên quan hãy liên hệ ngay với Website để nhận được tư vấn sớm nhất nhé! 

>>>> KHÁM PHÁ TẤT CẢ:

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Để lại bình luận