Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 2022 giúp hôn nhân viên mãn

Bởi BTVSEODO
53 Lượt xem

Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 2022 là chủ đề được nhiều gia đình quan tâm. Tháng 9 có thời tiết khá đẹp là một trong những khoảng thời gian phù hợp để kết hôn. Để đáp ứng nhu cầu của nhiều bạn đọc, topdoanhnghiepvn đã đem đến một số ngày tốt trong tháng giúp việc hôn nhân của thân chủ trở nên viên mãn hơn. Hãy cùng tìm hiểu để biết thêm chi tiết nhé! 

1. Cách xem ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 2022 

Xem ngày ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 2022 là chuyện quan trọng trong văn hóa phong tục Việt Nam từ xưa đến nay đã có quan niệm lâu đời này. Ông bà xưa ta tin rằng vận mệnh tử vi, hay phong thủy ngũ hành sẽ tác động lẫn nhau thông qua nhiều yếu tố. Từ đó, ảnh hưởng tới mỗi con người và trong mọi mối quan hệ xung quanh. Nếu xem tuổi hai vợ chồng hợp nhau thì hôn nhân vẹn tròn đầm ấm. Bên cạnh đó nếu tuổi xung khắc thì dễ dẫn tới chia tay.

Tuy nhiên, để chọn được ngày phù hợp thì cần xem cả ngày tháng năm sinh của cô dâu chú rể rồi mới có thể đưa ra phán đoán. Khi lập kế hoạch đám cưới, ba mẹ ông cha ta thường xem ngày cưới tốt nhất để nên duyên vợ chồng cho đôi lứa yêu nhau. Nếu như bạn chọn được ngày đúng vào ngày Bất Tương thì quả là sự may mắn càng được nhân đôi. Một ngày hoàng đạo cùng với các ngày có sao tốt dành cho thân chủ như Thiên đức, Thiên đức hợp, Nguyệt đức,…

Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 2022

Xem ngày cưới hỏi đẹp là chuyện tất yếu trong văn hóa phong tục Việt Nam từ xưa đến nay.

Tránh các ngày được xem là khắc với bản mệnh của Chú rể, Cô dâu, tránh ngày Tam nương. Ngày có các vì sao xấu như Sát chủ, Không phòng, Không sàng, Tứ thời cô quả, Kiếp sát, Tai sát, Nguyệt hình, Tiểu hồng sa,… Tránh các trực Phá, Kiên, Bình, Thu… Đây là một số ngôi sao xấu khách hàng nên tránh để giảm tai ương cho cô dâu chú rể.

>>>> ĐỌC THÊM: Người sinh năm 2002 hợp với tuổi nào, màu & hướng nào

2. Ngày tốt, xấu làm đám cưới tháng 9 

Dưới đây là một số ngày lành cưới hỏi tháng 9 năm 2022. Thân chủ có thể tham khảo để có cái nhìn tổng quan và lựa chọn ngày kết hôn phù hợp với tuổi của mình nhé!

THỨ NGÀY GIỜ TỐT CƯỚI HỎI
Thứ Năm Dương lịch: nhằm vào ngày 2/9/2021
Âm lịch: nhằm vào ngày 26/7/2021
Nhằm vào ngày Quý Sửu
Tháng năm Bính Thân
Giờ Dần (3h – 5h)
Giờ Mão (5h – 7h)
Giờ Tỵ (9h – 11h)
Giờ Thân (15h – 17h)
Giờ Tuất (19h – 21h)
Giờ Hợi (21h – 23h)
Thứ Ba Dương lịch: nhằm vào ngày 7/9/2021
Âm lịch: nhằm vào ngày 1/8/2021
Ngày Mậu Ngọ
Tháng năm Đinh Dậu
Giờ Tý (23h – 1h)
Giờ Sửu (1h – 3h)
Giờ Mão (5h – 7h)
Giờ Ngọ (11h – 13h)
Giờ Thân (15h – 17h)
Giờ Dậu (17h – 19h)
Thứ Năm Dương lịch: nhằm vào ngày 9/9/2021
Âm lịch: nhằm vào ngày 3/8/2021
Nhằm ngày Canh Thân
Tháng năm Đinh Dậu
Giờ Tý (23h – 1h)
Giờ Sửu (1h – 3h)
Giờ Thìn (7h – 9h)
Giờ Tỵ (9h – 11h)
Giờ Mùi (13h – 15h)
Giờ Tuất (19h – 21h)
Thứ Sáu Dương lịch: nhằm vào ngày 10/9/2021
Âm lịch: nhằm vào ngày 4/8/2021
Nhằm ngày Tân Dậu
Nhằm tháng Đinh Dậu
Giờ Tý (23h – 1h)
Giờ Dần (3h – 5h)
Giờ Mão (5h – 7h)
Giờ Ngọ (11h – 13h)
Giờ Mùi (13h – 15h)
Giờ Dậu (17h – 19h)
Thứ Hai Dương lịch: nhằm vào ngày 13/9/2021
Âm lịch: nhằm vào ngày 7/8/2021
Nhằm ngày Giáp Tý
Nhằm tháng Đinh Dậu
Giờ Tý (23h – 1h)
Giờ Sửu (1h – 3h)
Giờ Mão (5h – 7h)
Giờ Ngọ (11h – 13h)
Giờ Thân (15h – 17h)
Giờ Dậu (17h – 19h)
Thứ Tư Dương lịch: nhằm vào ngày 22/9/2021
Âm lịch: nhằm vào ngày 16/8/2021
Nhằm ngày Quý Dậu
Nhằm tháng Đinh Dậu
Giờ Tý (23h – 1h)
Giờ Dần (3h – 5h)
Giờ Mão (5h – 7h)
Giờ Ngọ (11h – 13h)
Giờ Mùi (13h – 15h)
Giờ Dậu (17h – 19h)
Thứ Năm Dương lịch: nhằm vào ngày 23/9/2021
Âm lịch: nhằm vào ngày 17/8/2021
Nhằm ngày Giáp Tuất
Nhằm tháng Đinh Dậu
Giờ Dần (3h – 5h)
Giờ Thìn (7h – 9h)
Giờ Tỵ (9h – 11h)
Giờ Thân (15h – 17h)
Giờ Dậu (17h – 19h)
Giờ Hợi (21h – 23h)
Chủ nhật Dương lịch: nhằm vào ngày 26/9/2021
Âm lịch: nhằm vào ngày 20/8/2021
Nhằm ngày Đinh Sửu
Nhằm tháng Đinh Dậu
Giờ Dần (3h – 5h)
Giờ Mão (5h – 7h)
Giờ Tỵ (9h – 11h)
Giờ Thân (15h – 17h)
Giờ Tuất (19h – 21h)
Giờ Hợi (21h – 23h)
Thứ Ba Dương lịch: nhằm vào ngày 28/9/2021
Âm lịch: nhằm vào ngày 22/8/2021
Nhằm ngày Kỷ Mão
Nhằm tháng Đinh Dậu
Giờ Tý (23h – 1h)
Giờ Dần (3h – 5h)
Giờ Mão (5h – 7h)
Giờ Ngọ (11h – 13h)
Giờ Mùi (13h – 15h)
Giờ Dậu (17h – 19h)
Thứ Năm Dương lịch: nhằm vào ngày 30/9/2021
Âm lịch: nhằm vào ngày 24/8/2021
Nhằm ngày Tân Tỵ
Nhằm tháng Đinh Dậu
Giờ Sửu (1h – 3h)
Giờ Thìn (7h – 9h)
Giờ Ngọ (11h – 13h)
Giờ Mùi (13h – 15h)
Giờ Tuất (19h – 21h)
Giờ Hợi (21h – 23h)

>>>> ĐỌC CHI TIẾT: Sinh năm Mậu Dần hợp tuổi nào? Cách chọn màu và hướng tốt

Bên cạnh đó, thân chủ cũng nên tránh những ngày dưới đây. Vì đây được xem là một số ngày kém may mắn, dễ đem lại những xui xẻo không mong muốn.

Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 2022

Lựa chọn ngày kết hôn phù hợp với tuổi của mình

NGÀY KIÊNG KỴ CƯỚI XIN  GIỜ HẮC ĐẠO KHÁCH HÀNG CẦN TRÁNH TRONG NGÀY
Dương lịch: Nhằm vào ngày 4/9/2022 (Chủ nhật)

Âm lịch: Nhằm vào ngày 9/8/2022

Ngày vào nhâm Canh Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm vào ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo)

Vào giờ Tý (23h – 1h)

Vào giờ Sửu (1h – 3h)

Vào giờ Thìn (7h – 9h)

Vào giờ Tỵ (9h – 11h)

Vào giờ Mùi (13h – 15h)

Vào giờ Tuất (19h – 21h)

Dương lịch: nhằm vào ngày 5/9/2022 (Thứ hai)

Âm lịch: nhằm vào ngày 10/8/2022

Nhằm vào ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm vào ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo)

Vào giờ Tý (23h – 1h)

Vào giờ Dần (3h – 5h)

Vào giờ Mão (5h – 7h)

Vào giờ Ngọ (11h – 13h)

Vào giờ Mùi (13h – 15h)

Vào giờ Dậu (17h – 19h)

Dương lịch: nhằm vào ngày 6/9/2022 (Thứ ba)

Âm lịch: nhằm vào ngày 11/8/2022

Nhằm vào ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm vào ngày Hắc đạo (thiên lao hắc đạo)

Vào giờ Dần (3h – 5h)

Vào giờ Thìn (7h – 9h)

Vào giờ Tỵ (9h – 11h)

Vào giờ Thân (15h – 17h)

Vào giờ Dậu (17h – 19h)

Vào giờ Hợi (21h – 23h)

Dương lịch: nhằm vào ngày 7/9/2022 (Thứ tư)

Âm lịch: nhằm vào ngày 12/8/2022

Nhằm vào ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm vào ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo)

Vào giờ Sửu (1h – 3h)

Vào giờ Thìn (7h – 9h)

Vào giờ Ngọ (11h – 13h)

Vào giờ Mùi (13h – 15h)

Vào giờ Tuất (19h – 21h)

Vào giờ Hợi (21h – 23h)

Dương lịch: Nhằm vào ngày 9/9/2022 (Thứ sáu)

Âm lịch: Nhằm vào ngày 14/8/2022

Nhằm vào ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm vào ngày Hắc đạo (câu trần hắc đạo)

Vào giờ Dần (3h – 5h)

Vào giờ Mão (5h – 7h)

Vào giờ Tỵ (9h – 11h)

Vào giờ Thân (15h – 17h)

Vào giờ Tuất (19h – 21h)

Vào giờ Hợi (21h – 22h)

Dương lịch: nhằm vào ngày 12/9/2022 (Thứ hai)

Âm lịch: nhằm vào ngày 17/8/2022

Nhằm vào ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm vào ngày Hắc đạo (thiên hình hắc đạo)

Vào giờ Dần (3h – 5h)

Vào giờ Thìn (7h – 9h)

Vào giờ Tỵ (9h – 11h)

Vào giờ Thân (15h – 17h)

Vào giờ Dậu (17h – 18h)

Vào giờ Hợi (21h – 23h)

Dương lịch: nhằm vào ngày 13/9/2022 (Thứ ba)

Âm lịch: nhằm vào ngày 18/8/2022

Nhằm vào ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm vào ngày Hắc đạo (chu tước hắc đạo)

Vào giờ Sửu (1h – 3h)

Vào giờ Thìn (7h – 9h)

Vào giờ Ngọ (11h – 13h)

Vào giờ Mùi (13h – 15h)

Vào giờ Tuất (19h – 21h)

Vào giờ Hợi (21h – 23h)

Dương lịch: nhằm vào ngày 19/9/2022 (Thứ hai)

Âm lịch: nhằm vào ngày 24/8/2022

Nhằm vào ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm vào ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo)

Vào giờ Sửu (1h – 3h)

Vào giờ Thìn (7h – 9h)

Vào giờ Ngọ (11h – 13h)

Vào giờ Mùi (13h – 15h)

Vào giờ Tuất (19h – 21h)

Vào giờ Hợi (21h – 23h)

Dương lịch: nhằm vào ngày 21/9/2022 (Thứ tư)

Âm lịch: nhằm vào ngày 26/8/2022

Nhằm vào ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm vào ngày Hắc đạo (câu trần hắc đạo)

Vào giờ Dần (3h – 5h)

Vào giờ Mão (5h – 7h)

Vào giờ Tỵ (9h – 11h)

Vào giờ Thân (15h – 17h)

Vào giờ Tuất (19h – 21h)

Vào giờ Hợi (21h – 23h)

Dương lịch: nhằm vào ngày 24/9/2022 (Thứ bảy)

Âm lịch: nhằm vào ngày 29/8/2022

Nhằm vào ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm vào ngày Hắc đạo (thiên hình hắc đạo)

Vào giờ Dần (3h – 5h)

Vào giờ Thìn (7h – 9h)

Vào giờ Tỵ (9h – 11h)

Vào giờ Thân (15h – 17h)

Vào giờ Dậu (17h – 19h)

Vào giờ Hợi (21h – 23h)

Dương lịch: nhằm vào ngày 25/9/2022 (Chủ nhật)

Âm lịch: nhằm vào ngày 30/8/2022

Nhằm vào ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày Hắc đạo (chu tước hắc đạo)

Vào giờ Sửu (1h – 3h)

Vào giờ Thìn (7h – 9h)

Vào giờ Ngọ (11h – 13h)

Vào giờ Mùi (13h – 15h)

Vào giờ Tuất (19h – 21h)

Vào giờ Hợi (21h – 23h)

Dương lịch: nhằm vào ngày 26/9/2022 (Thứ hai)

Âm lịch: nhằm vào ngày 1/9/2022

Nhằm vào ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày Hắc đạo (thiên hình hắc đạo)

Vào giờ Tý (23h – 1h)

Vào giờ Sửu (1h – 3h)

Vào giờ Mão (5h – 7h)

Vào giờ Ngọ (11h – 13h)

Vào giờ Thân (15h – 17h)

Vào giờ Dậu (17h – 19h)

Dương lịch: nhằm ngày 27/9/2022 (Thứ ba)

Âm lịch: nhằm ngày 2/9/2022

Nhằm ngày Quý Mùi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày Hắc đạo (chu tước hắc đạo)

Vào giờ Dần (3h – 5h)

Vào giờ Mão (5h – 7h)

Vào giờ Tỵ (9h – 11h)

Vào giờ Thân (15h – 17h)

Vào giờ Tuất (19h – 21h)

Vào giờ Hợi (21h – 23h)

Dương lịch: nhằm ngày 30/9/2022 (Thứ sáu)

Âm lịch: nhằm ngày 5/9/2022

Nhằm ngày Bính Tuất, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo)

Vào giờ Dần (3h – 5h)

Vào giờ Thìn (7h – 9h)

Vào giờ Tỵ (9h – 11h)

Vào giờ Thân (15h – 17h)

Vào giờ Dậu (17h – 19h)

Vào giờ Hợi (21h – 23h)

>>>> ĐỪNG BỎ LỠ: Sinh năm 1976 hợp với tuổi nào trong hôn nhân và kinh doanh

3. Mục đích và ý nghĩa của việc xem ngày cưới hỏi

Có nhiều người không hiểu tại sao lại phải chọn ngày lành cưới hỏi tháng 9 năm 2022 tốt. Khách hàng cho rằng đó chỉ là làm theo văn hóa truyền thống mà thôi. Trên thực tế, việc cưới hỏi bao gồm nhiều yếu tố, vấn đề khác nhau từ mặt pháp luật đến sự chung thủy gắn bó của vợ chồng, sự chấp thuận của gia đình hai bên. Mục đích chính đó là để đảm bảo toàn bộ quá trình, sự việc trên đều diễn ra một cách suôn sẻ. Nói tóm gọn là phải đảm bảo tất cả quy trình “đầu xuôi đuôi lọt”.

Sự thật là bất kỳ cuộc hôn nhân gia đình nào cũng có những lúc mâu thuẫn, xung khắc dù lớn hay nhỏ. Cho dù cặp đôi có yêu thương nhau nồng nàn thắm thiết đến mấy thì việc xảy ra cơm không lành canh không ngọt cũng là điều khá bình thường. Việc chọn ngày giờ tốt sẽ giúp cho cặp đôi hạn chế sự cố tan vỡ ngay khi gặp những trục trặc lúc ban đầu. Dưới đây là một số ngày phổ biến để giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 2022.

  • Ngày Bất tương: Đây có thể được hiểu là không bị Âm tương, Dương Tương, không bị cụ Tương và bất tương được xem là ngày đại kiết để dựng vợ gả chồng cho con cái.
  • Ngày hoàng đạo: Nếu ngày bất tương là ngày đẹp trời, âm dương thuận hòa được cân bằng, có các sao tốt chiếu. Không chỉ trong cưới hỏi mà ngày hoàng đạo luôn được xem là căn cứ lựa chọn để thực hiện mọi công việc kinh doanh,…
  • Ngày Tốc hỷ: Hiểu một cách đầy đủ, đơn giản thì đây là khái niệm chỉ sự Tốc hỷ là niềm vui, may mắn, thành công diễn ra một cách nhanh chóng, bất ngờ.
  • Tuổi Kim Lâu: Tuổi của người phụ nữ phải xem có phạm vào luật Kim Lâu hay không. Trường hợp năm đó tuổi người phụ nữ phạm vào luật Kim Lâu thì sẽ không tốt cho việc cưới hỏi của gia đình. Nếu tổ chức đám cưới sẽ không tốt cho cuộc sống của hai vợ chồng và đường con cái lâu dài sau này. Nếu muốn xem ngày cưới vào những năm Kim Lâu thì phải đợi qua ngày Đông Chí, là ngày rơi vào dịp cuối năm.
ngay tot cuoi hoi thang 9 nam 2022

Qua đó bạn có thể lựa chọn ngày phù hợp để tính chuyện trăm năm, cả đời

Bên cạnh xem ngày lành cưới hỏi tháng 9 năm 2022, theo tử vi, mỗi năm sẽ có 2 tháng đại cát và đại lợi, thuận lợi cho việc cưới xin, tùy theo tuổi của vợ hoặc chồng.

  • Tuổi Tý, Ngọ: Thường vào tháng 6, tháng Chạp.
  • Tuổi Sửu, Mùi: Thường vào tháng 5, tháng 11.
  • Tuổi Dần, Thân: Thường vào tháng 2, tháng 8.
  • Tuổi Mão, Dậu: Thường vào tháng Giêng, tháng 7.
  • Tuổi Thìn, Tuất: Thường vào tháng 4, tháng 10.
  • Tuổi Tỵ, Hợi: Thường vào tháng 3, tháng 9.

Trên đây là toàn bộ những thông tin về chủ đề ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 2022. topdoanhnghiepvn hy vọng qua bài viết này, bạn sẽ có những thông tin bổ ích và ó thể lựa chọn ngày phù hợp để tính chuyện trăm năm, cả đời cho bản thân mình. Bên cạnh đó nếu như bạn đọc có những thắc mắc nào khác hãy liên hệ qua Website để được tư vấn một cách nhanh nhất nhé! 

>>>> KHÁM PHÁ TẤT CẢ:

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Để lại bình luận