nhiều tuổi nhất trong Tiếng Anh, dịch, Tiếng Việt – Từ điển Tiếng Anh

Kim Tự Tháp nhiều tuổi nhất và lớn nhất trong số 3 kim tự tháp vĩ đại của Ai Cập.

The oldest and largest of Egypt’s three great pyramids .

OpenSubtitles2018.v3

Bà lớn lên trong cuộc Chiến tranh Độc lập Bolivia (1809–1825) và là người nhiều tuổi nhất trong sáu anh em.

She grew up during the Bolivian War of Independence (1809–1825) and was the eldest of six brothers.

WikiMatrix

Chúng tôi không biết chính xác khủng long sống lâu tới đâu, vì vẫn chưa tìm thấy con nhiều tuổi nhất.

We don’t really know how long dinosaurs lived, because we haven’t found the oldest one yet .

ted2019

Choules đã trở thành người thọ nhiều tuổi nhất ở Vương quốc Anh sau cái chết của Stanley Lucas vào ngày 21 tháng 6 năm 2010.

Choules became the oldest man born in the United Kingdom following the death of Stanley Lucas on 21 June 2010 .

WikiMatrix

Trong tất cả số bạn bè, Athos là người nhiều tuổi nhất, và bề ngoài ít gần với sở thích và tình cảm của chàng nhất.

Of all his friends, Athos was the eldest, and the least resembling him in appearance, in his tastes and sympathies.

Literature

Trong tất cả số bạn bè, Athos là người nhiều tuổi nhất, và bề ngoài ít gần với sở thích và tình cảm của chàng nhất.

Athos was the eldest of all his friends and the least like him in tastes and sympathies.

Literature

Mustafa Abdul Jalil từ chức khỏi vị trí nguyên thủ quốc gia, chuyển giao cho nghị sĩ nhiều tuổi nhất của Hội nghị Quốc dân, Mohammed Ali Salim.

Mustafa Abdul Jalil stepped down as head of state, passing the position to the GNC’s oldest thành viên, Mohammed Ali Salim .

WikiMatrix

Miura hiện đang giữ kỉ lục cầu thủ bóng đá nhiều tuổi nhất và cầu thủ ghi bàn nhiều tuổi nhất tại các giải bóng đá chuyên nghiệp ở tuổi 50.

Miura holds the records for being the oldest footballer and oldest goalscorer in worldwide professional leagues at the age of 50 .

WikiMatrix

Tuy Cameroon bị loại ngay từ vòng bảng, nhưng Milla đã kịp ghi 1 bàn trong trận gặp Nga và phá vỡ kỉ lục Cầu thủ nhiều tuổi nhất ghi bàn tại một vòng chung kết World Cup của chính mình.

Cameroon were knocked out in the group stages ; however, Milla scored a goal against Russia, setting a record as the oldest goalscorer in a World Cup tournament, breaking the record he had set in 1990 .

WikiMatrix

Ông cũng là người Mã Lai nhiều tuổi nhất được trao vương miện Yang di-Pertuan Agong tại độ tuổi 84 năm 15 ngày, kể từ ngày, đánh bại người giữ kỷ lục trước đó, Sultan Salahuddin Abdul Aziz của Selangor, người đã đăng quang tại 73 tuổi 49 ngày.

He is also the oldest Malay Ruler to be installed as Yang di-Pertuan Agong at 84 years and 15 days old, surpassing the previous record holder, Sultan Salahuddin Abdul Aziz of Selangor, who was installed at 73 years and 49 days old .

WikiMatrix

Trẻ nhỏ từ 2 đến 4 tuổi thường nhiễm bệnh nhiều nhất .

Kids 2 to 4 years old are the most likely to be infected .

EVBNews

Tôi nghĩ những người trẻ tuổinhiều điều thú vị nhất để nói.

I thought young people had more exciting things to talk about .

OpenSubtitles2018.v3

Chúng tôi muốn cố biết nhiều nhất có thể về tuổi thơ ông.

We want to try to know as much as we can about your childhood .

OpenSubtitles2018.v3

Tại sao tuổi dậy thì là thời kỳ khó khăn nhất đối với nhiều người trẻ tuổi, và cha mẹ cần phải làm gì?

Why are the teenage years difficult for most youths, and what is needed on the part of parents ?

jw2019

Đây là một trong những chương trình được xem nhiều nhất tối thứ 6 trong độ tuổi từ 18 đến 49.

It is the most watched program on Friday nights in the 18 – to 49 – year-old demographic .

WikiMatrix

Loại chốc lở này thường thấy nhiều nhất ở trẻ từ 2 đến 6 tuổi .

This type of impetigo is most common in kids ages 2 to 6 .

EVBNews

Sau nước sạch và hệ thống vệ sinh, vaccine là một trong nhưng phát minh làm tăng tuổi thọ con người nhiều nhất.

After clean water and sanitation, vaccines are the one technology that has increased our life span the most .

ted2019

Báo cáo Độ tuổi cho biết độ tuổi nào đóng góp nhiều thời gian xem nhất.

The Age report shows you which age ranges are contributing most to your watch time .

support.google

Chị thuật lại: “Hội thánh chúng tôi có sắp đặt để rao giảng vào buổi chiều, và nhiều trẻ con trong tuổi đi học, nhiều người tiên phong đều đều lớn tuổi và ít nhất có một anh trưởng lão tham gia vào.

She reports : “ In our congregation there was an arrangement for evening witnessing, and many school-age children, several older regular pioneers, and at least one elder shared in it .

jw2019

Nhiều người đã thiệt mạng, nhất là những người trẻ tuổi và già cả.

Many lost their lives, particularly the young and the elderly .

LDS

Phổ biến nhất ở người lớn tuổi bởi vì nhiều yếu tố.

It is most common in the elderly because of multiple factors .

WikiMatrix

Đối với những nơi lớn, có nhiều người cao tuổi và nhân viên, tốt nhất nên gặp lễ tân và xin được nói chuyện với giám đốc.

In large facilities with many residents and staff members, it is best to approach the receptionist and ask to speak with the director of activities .

jw2019

Anh có ít nhất ba điều mà nhiều người ao ước: tuổi trẻ, sự giàu có và quyền lực.

He had at least three things that humans tend to consider desirable, even enviable — youth, wealth, and power .

jw2019

Tuổi 13, khuôn mặt anh xuất hiện trên trang nhất nhiều tờ báo ở Israel.”

By 13, his face appeared on the front of magazines in Israel ” .

WikiMatrix

Rate this post

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

BÀI ĐĂNG LIÊN QUAN

spot_img

BÀI ĐĂNG GẦN ĐÂY