Tuổi Kim lâu của nữ Quý Dậu 1993 rơi vào những năm nào?

Bởi seodocontent
54 Lượt xem

Tuổi Kim lâu là gì? Tuổi Kim lâu của nữ Quý Dậu 1993 rơi vào những năm nào? Con gái Quý Dậu lấy chồng năm bao nhiêu tuổi thì đẹp?

1. Tuổi Kim lâu là gì?

Tuổi Kim Lâu là một khái niệm trong khoa học cổ Phương Đông để chỉ vận hạn nên tránh khi cưới hỏi và làm nhà. Đối với hạn Kim Lâu khi cưới hỏi người xem tuổi sẽ dựa vào tuổi Kim Lâu Nữ và nếu tuổi nữ năm đó là Kim Lâu sẽ không hề cưới hỏi bởi tuổi này thì cưới xin sẽ bị hại cho bản thân, cho người mình kết hôn .Hạn Kim Lâu có 4 dạng đó là :

  • Kim Lâu Thân: là Kim Lâu hại cho chính bản thân mình.
  • Kim Lâu Thê: Đây là hạn Kim Lâu có thể mang lại đại hạn cho người vợ.
  • Kim Lâu Tử: Đây là hạn Kim Lâu có thể mang lại đại hạn cho người con cái trong nhà.
  • Kim Lâu Lục Súc: Đây là hạn Kim Lâu có thể hại cho gia súc và nếu ai làm ăn chủ về chăn nuôi thì hạn Kim Lâu này có thể mang lại chuyện tán gia bạn sản, có nuôi vật nuôi.

Chính vì thế, ý niệm trước nay là nếu ai kết hôn vào tuổi Kim Lâu sẽ có hại cho bản thân mình trước sau đó hại cho nửa kia của mình và hoàn toàn có thể là con cháu hay vật nuôi cây xanh. Phụ thuộc vào tuổi phạm Kim Lâu 1, 3, 6, 8 để xác lập là Kim Lâu hạn chủ về gì .

Thường tuổi Kim Lâu là cách tính dựa theo phương pháp tính từ tuổi âm, tuổi mụ để ra số tuổi Kim Lâu 1, 3, 6, 8 và tìm vận hạn khi phạm phải.

Cách tính tuổi Kim Lâu xem tuổi Kim Lâu lấy chồng được không người ta sẽ lấy : tuổi mụ chia 9 và nếu số dư thừa không phải là những số dư 1, 3, 6, 8 thì không phạm Kim Lâu. Còn nếu chia ra số dư là 1, 3, 6, 8 thì phạm phải Kim Lâu .Dư 1 : phạm Kim Lâu Thân ( gây tai ương cho bản thân )Dư 3 : Phạm Kim Lâu Thê ( gây tai ương cho vợ / chồng )Dư 6 : Phạm Kim Lâu Tử ( gây tai ương cho con )Dư 8 : Phạm Kim Lâu Lục Súc ( gây tai ương cho vật nuôi )Đây là cách tính Kim Lâu nữ để Giao hàng cho việc giám sát tuổi Kim Lâu lấy chồng. Theo cách tính này thì những tuổi Kim Lâu nữ cần tránh nếu muốn kết hôn là : 12, 15, 17, 19, 21, 24, 26, 28, 30, 33, 35, 37, 39, 42, 44, 46, 48, 51, 53, 55, 57, 60, 62, 64, 66, 69, 71, 73, 75 .

Tuổi Kim lâu của nữ Quý Dậu 1993 rơi vào những năm nào?

2. Tuổi Kim lâu của nữ Quý Dậu 1993 rơi vào những năm nào?

Tuổi Quý Dậu mệnh gì?

Nam và nữ mạng sinh năm 1993 tuổi Quý Dậu, tức tuổi con gà. Thường gọi là Lâu Túc Kê, tức Gà Nhà Gác. Mệnh Kim – Kiếm Phong Kim – nghĩa là kiếm bọc vàng .

  • Theo tử vi ngày nay, người sinh năm 1993 cầm tinh con Gà
  • Can chi (tuổi theo lịch âm): Quý Dậu
  • Xương con gà, tướng tinh con Đười ươi
  • Con nhà Bạch Đế – Phú quý
  • Mệnh người sinh năm 1993: Kiếm Phong Kim
  • Tương sinh với mệnh: Thổ và Thủy
  • Tương khắc với mệnh: Hỏa và Mộc
  • Cung mệnh nam: Đoài hành Kim
  • Cung mệnh nữ: Cấn hành Thổ

Mời bạn tìm hiểu thêm : Sinh năm 1993 mệnh gì ? Những điều cần biết về người tuổi Quý DậuTheo cách tính tuổi Kim Lâu ở trên, thì những năm tuổi nữ Quý Dậu 1993 phạm phải tuổi Kim lâu là : năm nay, 2018, 2020, 2022, 2025, 2027, 2029, 2031 …

3. Con gái Quý Dậu lấy chồng năm bao nhiêu tuổi thì đẹp?

Trong hôn nhân gia đình, việc nam nữ kết hôn, ngoài việc xem Bản mệnh, Thiên can, Địa chi, người ta còn xét đến việc người con gái có được tuổi lấy chồng hay không ? Cách tính thông dụng mà dân gian ta thường dùng dựa trên cách tính tuổi Kim lâu .Lâu nay, dân gian vẫn lưu truyền tục cưới hỏi tráng tuổi Kim lâu. “ Một, ba, sáu, tám thị Kim lâu ”, tức lấy tuổi Âm chia cho 9, số dư thuộc vào một trong bốn số trên thì phạm Kim lâu. Ngoại trừ 8 tuổi không phạm là Tân Sửu, Tân Mùi, Kỷ Sửu, Kỷ Mùi, Canh Dần, Nhâm Dần, Canh Thân và Nhâm Thân. Nếu triển khai sẽ gặp phải điều không may cho bản thân, vợ chồng, con cháu hay việc làm … Quan niệm tính tuổi Kim lâu trong việc cưới hỏi cho phái đẹp phổ cập hơn .Chọn năm kết hôn cưới hỏi là một việc làm vô cùng quan trọng ảnh hưởng tác động đến đời sống niềm hạnh phúc tương lai sau này. Tuổi Quý Dậu nên kết hôn hay cưới hỏi năm nào, kết hôn lúc bao nhiêu tuổi tốt nhất là điều tuổi này nên biết .Dưới đây là list những năm, số tuổi tốt nhất để tuổi Quý Dậu tổ chức triển khai kết hôn :

Năm Can chi Mệnh Số tuổi
2012 Nhâm Thìn Trường Lưu Thủy 20
2014 Giáp Ngọ Sa Trung Kim 22
2015 Ất Mùi Sa Trung Kim 23
2017 Đinh Dậu Sơn Hạ Hỏa 25
2019 Kỷ Hợi Bình Địa Mộc 27
2021 Tân Sửu Bích Thượng Thổ 29
2023 Quý Mão Kim Bạch Kim 31
2024 Giáp Thìn Phú Đăng Hỏa 32
2026 Bính Ngọ Thiên Hà Thủy 34
2028 Mậu Thân Đại Dịch Thổ 36

Thông tin trong bài viết chỉ mang tính tham khảo!

Theo tuvingaynay.com !

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Để lại bình luận