Tuổi Nào Hợp Mở Hàng Cho Tuổi Ất Sửu 1985 Giúp Tấn Tài Tấn Lộc

Bởi BTVSEODO
32 Lượt xem

Tuổi nào hợp mở hàng cho tuổi Ất Sửu để buôn bán, khai trương thuận lợi là câu hỏi được nhiều gia chủ sinh vào năm 1985. Với mong muốn chủ nhà sẽ chọn được người tuổi hợp với bản mệnh sẽ tạo thuận tiện cho việc làm ăn kinh doanh, thương mại kinh doanh. Nhưng nếu bạn chọn không đúng tuổi còn có thể ảnh hưởng đến cuộc sống cũng như công việc sau này. Vì vậy, hãy cùng topdoanhnghiepvn đi tìm hiểu chi tiết hơn nhé!

1. Tổng quan tuổi Ất Sửu 1985

Nam và nữ sinh vào năm 1985 là tuổi Ất Sửu, tức là tuổi con trâu. Người xưa gọi là Hải Nội Chi Ngưu, tức Trâu Trong Biển. Mệnh Kim, Hải Trung Kim nghĩa là vàng trong biển. Sau đây là tổng quan về tuổi Ất Sửu 1985:

chọn người mở hàng cho tuổi Ất Sửu

Tổng quan về tuổi Ất Sửu

  • Gia chủ sinh năm 1985 cầm tinh con trâu.
  • Can chi: Ất Sửu.
  • Xương của con trâu, tướng tinh của con chó.
  • Bạn là con nhà Bạch Đế – Phú quý giàu sang.
  • Mệnh gia chủ sinh năm 1985 : Hải Trung Kim ( mệnh Kim ).
  • Tuổi bạn tương sinh với mệnh : Thổ, Thủy.
  • Tuổi bạn tương khắc với mệnh : Mộc, Hỏa.
  • Nam thuộc cung mệnh: Càn thuộc Tây tứ trạch.
  • Nữ thuộc cung mệnh: Ly thuộc Đông tứ trạch.

2. Tuổi nào hợp mở hàng cho tuổi Ất Sửu 1985?

Khi gia chủ muốn xem được tuổi nào hợp mở hàng cho tuổi Ất Sửu thì không ít người sẽ không biết tìm ở đâu hợp lý và có được thông tin chính xác nhất để cho ngày khai trương của mình được thuận lợi, công việc kinh doanh phát tài, phát lộc. Vì vậy, sau đây là tổng hợp thông tin chính xác nhất có thể cho bạn.

tuổi Ất Sửu khai trường hợp với tuổi gì

Tuổi Ất Sửu khai trương hợp với tuổi nào

2.1 Tuổi Ất Sửu hợp làm ăn với tuổi Đinh Dậu 1957

Yếu tố Luận giải Điểm
Ngũ hành bản mệnh Gia chủ tuổi Ất Sửu có ngũ hành bản mệnh là Kim. Người tuổi Đinh Dậu có ngũ hành bản mệnh: Hỏa. Kim tương Khắc Hỏa = 0 điểm
Theo bình địa thiên can Gia chủ tuổi Ất Sửu có thiên can là Ất. Người tuổi Đinh Dậu có thiên can Đinh. Bình Hòa = 0.5 điểm.
Theo ngũ hành của thiên can Theo ngũ hành thiên can: Ất thuộc Mộc, Đinh thuộc Hỏa mà Mộc tương Sinh Hỏa Tương Sinh = 1 điểm
Theo hợp khắc địa chi Gia chủ tuổi Ất Sửu có địa chi là Sửu. Người tuổi Đinh Dậu có địa chi Dậu. Sửu và Dậu Lục Hợp ==>> 1 điểm.
Theo ngũ hành của địa chi thiên can Theo ngũ hành thiên can: Sửu thuộc Thổ, Dậu thuộc Kim mà Thổ tương Sinh Kim ==>> Tương Sinh = 1 điểm.
Theo thiên mệnh cung phi Gia chủ tuổi Ất Sửu có cung phi thuộc Kim. Người tuổi Đinh Dậu có cung phi thuộc Thổ. Kim và Thổ là Tương Sinh => = 2 điểm.
Theo Ngũ Hành Cung Phi – Theo ngũ hành cung phi thuộc Cấn. = 2 điểm

Tổng điểm: 7.5 điểm. Gia chủ có thể kết hợp làm ăn với người tuổi Đinh Dậu 1957.

2.2 Tuổi Ất Sửu hợp làm ăn với tuổi Canh Tý 1960

Yếu tố Luận giải Điểm
Ngũ hành bản mệnh Gia chủ tuổi Ất Sửu có ngũ hành bản mệnh là Kim. Người tuổi Canh Tý có ngũ hành bản mệnh: Thổ. Tương Sinh = 2 điểm.
Theo bình địa thiên can Gia chủ tuổi Ất Sửu có thiên can là Ất. Người tuổi Canh Tý có thiên can Canh. Tương Sinh = 1 điểm.
Theo ngũ hành của thiên can Theo ngũ hành của thiên can: Ất thuộc Mộc, Canh thuộc Kim mà Mộc Tương Khắc Kim Tương Khắc = 0 điểm
Theo hợp khắc địa chi Gia chủ tuổi Ất Sửu có địa chi là Sửu. Người tuổi Đinh Dậu có địa chi Tý. Sửu và Tý Lục Hợp ==>> 1 điểm.
Theo ngũ hành của địa chi thiên can Theo ngũ hành của thiên can: Sửu thuộc Thổ, Tý thuộc Thủy mà Thổ Tương khắc Thủy ==>> Lục Hợp = 0 điểm.
Theo thiên mệnh cung phi Gia chủ tuổi Ất Sửu có cung phi thuộc Kim. Người tuổi Canh Tý có cung phi thuộc Thổ. Kim và Thổ là Tương Sinh => = 2 điểm.
Theo Ngũ Hành Cung Phi Theo ngũ hành cung phi thuộc Cấn. = 2 điểm

Tổng điểm: 8 điểm. Gia chủ có thể kết hợp làm ăn với người tuổi Canh Tý 1960.

>>>> KHÔNG THỂ BỎ QUA: Xem Tuổi Mở Hàng Cho Tuổi Bính Dần 1986 Để “Mua May Bán Đắt”

2.3 Tuổi Ất Sửu hợp làm ăn với tuổi Bính Ngọ 1966

Yếu tố Luận giải Điểm
Ngũ hành bản mệnh Gia chủ tuổi Ất Sửu có ngũ hành bản mệnh là Kim. Người tuổi Bính Ngọ có ngũ hành bản mệnh: Thủy. Tương Sinh = 2 điểm.
Theo bình địa thiên can Gia chủ tuổi Ất Sửu có thiên can là Ất. Người tuổi Bính Ngọ có thiên can Bính. Bình Hòa = 0.5 điểm.
Theo ngũ hành của thiên can Theo ngũ hành của thiên can: Ất thuộc Mộc, Canh thuộc Kim mà Mộc Tương Khắc Kim Tương Sinh = 1 điểm.
Theo hợp khắc địa chi Gia chủ tuổi Ất Sửu có địa chi là Sửu. Người tuổi Bính Ngọ có địa chi Ngọ. Sửu và Ngọ Lục Hợp ==>> 0 điểm.
Theo ngũ hành của địa chi thiên can Theo ngũ hành của thiên can: Sửu thuộc Thổ, Ngọ thuộc Thổ mà Thổ Tương khắc Thổ ==>> Lục Hợp = 0 điểm.
Theo thiên mệnh cung phi Gia chủ tuổi Ất Sửu có cung phi thuộc Kim. Người tuổi Bính Ngọ có cung phi thuộc Thổ. Kim và Thổ là Tương Sinh => = 2 điểm.
Theo Ngũ Hành Cung Phi Theo ngũ hành cung phi thuộc Cấn. = 2 điểm

Tổng điểm: 7.5 điểm. Gia chủ có thể kết hợp làm ăn với người tuổi Bính Ngọ 1966.

2.4 Tuổi Ất Sửu hợp làm ăn với tuổi Kỷ Dậu 1969

Yếu tố Luận giải Điểm
Ngũ hành bản mệnh Gia chủ tuổi Ất Sửu có ngũ hành bản mệnh là Kim. Người tuổi Kỷ Dậu có ngũ hành bản mệnh: Kim. Kim tương Sinh = 2 điểm
Theo bình địa thiên can Gia chủ tuổi Ất Sửu có thiên can là Ất. Người tuổi Kỷ Dậu có thiên can Kỷ. Lục Hợp = 0 điểm.
Theo ngũ hành của thiên can Theo ngũ hành thiên can: Ất thuộc Mộc, Kỷ thuộc Thổ mà Mộc tương Khắc Thổ Lục Hợp = 0 điểm.
Theo hợp khắc địa chi Gia chủ tuổi Ất Sửu có địa chi là Sửu. Người tuổi Kỷ Dậu có địa chi Dậu. Sửu và Dậu Lục Hợp ==>> 1 điểm.
Theo ngũ hành của địa chi thiên can Theo ngũ hành thiên can: Sửu thuộc Thổ, Dậu thuộc Kim mà Thổ tương Sinh Kim ==>> Tương Sinh = 1 điểm.
Theo thiên mệnh cung phi Gia chủ tuổi Ất Sửu có cung phi thuộc Kim. Người tuổi Kỷ Dậu có cung phi thuộc Thổ. Kim và Thổ là Tương Sinh => = 2 điểm.
Theo Ngũ Hành Cung Phi Theo ngũ hành cung phi thuộc Cấn. = 2 điểm

Tổng điểm: 8 điểm. Gia chủ có thể kết hợp làm ăn với người tuổi Kỷ Dậu 1969.

2.5 Tuổi Ất Sửu hợp làm ăn với tuổi Ất Mão 1975

Yếu tố Luận giải Điểm
Ngũ hành bản mệnh Gia chủ tuổi Ất Sửu có ngũ hành bản mệnh là Kim. Người tuổi Ất Mão có ngũ hành bản mệnh: Thủy. Kim tương Sinh = 2 điểm
Theo bình địa thiên can Gia chủ tuổi Ất Sửu có thiên can là Ất. Người tuổi Ất Mão có thiên can Ất. Lục Hợp = 0.5 điểm.
Theo ngũ hành của thiên can Theo ngũ hành của thiên can: Ất thuộc Mộc, Ất thuộc Mộc mà Mộc Bình Hòa Mộc Lục Hợp = 0.5 điểm.
Theo hợp khắc địa chi Theo hợp khắc địa chi có Sửu và Mão Bình Hòa.  0.5 điểm.
Theo ngũ hành của địa chi thiên can Theo ngũ hành của thiên can: Sửu thuộc Thổ, Mão thuộc Mộc mà Thổ Tương Khắc Mộc ==>> Tương Khắc = 0 điểm.
Theo thiên mệnh cung phi Gia chủ tuổi Ất Sửu có cung phi thuộc Kim. Người tuổi Ất Mão có cung phi thuộc Thổ. Kim và Thổ là Tương Sinh => = 2 điểm.
Theo Ngũ Hành Cung Phi Theo ngũ hành cung phi thuộc Cấn. = 2 điểm

Tổng điểm: 7.5 điểm. Gia chủ có thể kết hợp làm ăn với người tuổi Ất Mão 1975.

2.6 Tuổi Ất Sửu hợp làm ăn với tuổi Giáp Tý 1984

Yếu tố Luận giải Điểm
Ngũ hành bản mệnh Gia chủ tuổi Ất Sửu có ngũ hành bản mệnh là Kim. Người tuổi Giáp Tý có ngũ hành bản mệnh: Kim. Bình Hòa = 1 điểm
Theo bình địa thiên can Gia chủ tuổi Ất Sửu có thiên can là Ất. Người tuổi Giáp có thiên can Giáp. Bình Hòa = 0.5 điểm.
Theo ngũ hành của thiên can Theo ngũ hành của thiên can: Ất thuộc Mộc, Giáp thuộc Mộc mà Mộc Bình Hòa Mộc Bình Hòa = 0.5 điểm.
Theo hợp khắc địa chi Gia chủ tuổi Ất Sửu có địa chi là Sửu. Người tuổi Giáp Tý có địa chi Tý. Sửu và Tý Lục Hợp ==>> 1 điểm.
Theo ngũ hành của địa chi thiên can Theo ngũ hành của thiên can: Sửu thuộc Thổ, Tý thuộc Thủy mà Thổ Tương khắc Thủy ==>>Lục Hợp = 0 điểm.
Theo thiên mệnh cung phi Gia chủ tuổi Ất Sửu có cung phi thuộc Kim. Người tuổi Giáp Tý có cung phi thuộc Thổ. Kim và Thổ là Tương Sinh => = 2 điểm.
Theo Ngũ Hành Cung Phi Theo ngũ Hành sinh khắc thì Càn Thiên Y Lục Hợp = 2 điểm

Tổng điểm: 7 điểm. Gia chủ có thể kết hợp làm ăn với người tuổi Giáp Tý 1984.

2.7 Tuổi Ất Sửu hợp làm ăn với tuổi Canh Ngọ 1990

Yếu tố Luận giải Điểm
Ngũ hành bản mệnh Gia chủ tuổi Ất Sửu có ngũ hành bản mệnh là Kim. Người tuổi Canh Ngọ có ngũ hành bản mệnh: Thổ. Tương Sinh = 2 điểm.
Theo bình địa thiên can Gia chủ tuổi Ất Sửu có thiên can là Ất. Người tuổi Canh Ngọ có thiên can Canh. Tương Sinh = 1 điểm.
Theo ngũ hành của thiên can Theo ngũ hành của thiên can: Ất thuộc Mộc, Canh thuộc Kim mà Mộc Tương Khắc Kim Tương Khắc = 0 điểm.
Theo hợp khắc địa chi Gia chủ tuổi Ất Sửu có địa chi là Sửu. Người tuổi Bính Ngọ có địa chi Ngọ. Sửu và Ngọ Lục Hợp ==>> 0 điểm.
Theo ngũ hành của địa chi thiên can Theo ngũ hành của thiên can: Sửu thuộc Thổ, Ngọ thuộc Thổ mà Thổ Tương khắc Thổ ==>> Lục Hợp = 0 điểm.
Theo thiên mệnh cung phi Gia chủ tuổi Ất Sửu có cung phi thuộc Kim. Người tuổi Bính Ngọ có cung phi thuộc Thổ. Kim và Thổ là Tương Sinh => = 2 điểm.
Theo Ngũ Hành Cung Phi Theo ngũ Hành sinh khắc thì Càn Thiên Y Lục Hợp = 2 điểm

Tổng điểm: 7 điểm. Gia chủ có thể kết hợp làm ăn với người tuổi Canh Ngọ 1990.

2.8 Tuổi Ất Sửu hợp làm ăn với tuổi Nhâm Tý 1972

Yếu tố Luận giải Điểm
Ngũ hành bản mệnh Gia chủ tuổi Ất Sửu có ngũ hành bản mệnh là Kim. Người tuổi Nhâm Tý có ngũ hành bản mệnh: Kim. Bình Hòa = 1 điểm
Theo bình địa thiên can Gia chủ tuổi Ất Sửu có thiên can là Ất. Người tuổi Nhâm Tý có thiên can Nhâm. Bình Hòa = 0.5 điểm.
Theo ngũ hành của thiên can Theo ngũ hành của thiên can: Ất thuộc Mộc, Giáp thuộc Mộc mà Mộc Bình Hòa Mộc Bình Hòa = 0.5 điểm.
Theo hợp khắc địa chi Gia chủ tuổi Ất Sửu có địa chi là Sửu. Người tuổi Nhâm Tý có địa chi Tý. Sửu và Tý Lục Hợp ==>> 1 điểm.
Theo ngũ hành của địa chi thiên can Theo ngũ hành của thiên can: Sửu thuộc Thổ, Tý thuộc Thủy mà Thổ Tương khắc Thủy ==>>Lục Hợp = 0 điểm.
Theo thiên mệnh cung phi Gia chủ tuổi Ất Sửu có cung phi thuộc Kim. Người tuổi Nhâm Tý có cung phi thuộc Thổ. Kim và Thổ là Tương Sinh => = 2 điểm.
Theo Ngũ Hành Cung Phi Theo ngũ Hành sinh khắc thì Càn Thiên Y Lục Hợp = 2 điểm

Tổng điểm: 7 điểm. Gia chủ có thể kết hợp làm ăn với người tuổi Nhâm Tý 1972.

2.9 Tuổi Ất Sửu hợp làm ăn với tuổi Bính Tý 1996

Yếu tố Luận giải Điểm
Ngũ hành bản mệnh Gia chủ tuổi Ất Sửu có ngũ hành bản mệnh là Kim. Người tuổi Giáp Tý có ngũ hành bản mệnh: Thủy. Tương Sinh = 2 điểm
Theo bình địa thiên can Gia chủ tuổi Ất Sửu có thiên can là Ất. Người tuổi Giáp có thiên can Giáp. Bình Hòa = 0.5 điểm.
Theo ngũ hành của thiên can Theo ngũ hành của thiên can: Ất thuộc Mộc, Giáp thuộc Mộc mà Mộc Bình Hòa Mộc Tương Sinh = 1 điểm.
Theo hợp khắc địa chi Gia chủ tuổi Ất Sửu có địa chi là Sửu. Người tuổi Giáp Tý có địa chi Tý. Sửu và Tý Lục Hợp ==>> 1 điểm.
Theo ngũ hành của địa chi thiên can Theo ngũ hành của thiên can: Sửu thuộc Thổ, Tý thuộc Thủy mà Thổ Tương khắc Thủy ==>>Lục Hợp = 0 điểm.
Theo thiên mệnh cung phi Gia chủ tuổi Ất Sửu có cung phi thuộc Kim. Người tuổi Giáp Tý có cung phi thuộc Thổ. Kim và Thổ là Tương Sinh => = 2 điểm.
Theo Ngũ Hành Cung Phi Theo ngũ Hành sinh khắc thì Càn Thiên Y Lục Hợp = 2 điểm

Tổng điểm: 8.5 điểm. Gia chủ có thể kết hợp làm ăn với người tuổi Bính Tý 1996.

2.10 Tuổi Ất Sửu hợp làm ăn với tuổi Ất Dậu 2005

Yếu tố Luận giải Điểm
Ngũ hành bản mệnh Gia chủ tuổi Ất Sửu có ngũ hành bản mệnh là Kim. Người tuổi Ất Dậu có ngũ hành bản mệnh: Thủy. Tương Sinh = 2 điểm
Theo bình địa thiên can Gia chủ tuổi Ất Sửu có thiên can là Ất. Người tuổi Ất Dậu có thiên can Ất. Bình Hòa = 0.5 điểm.
Theo ngũ hành của thiên can Theo ngũ hành thiên can: Ất thuộc Mộc, Kỷ thuộc Thổ mà Mộc tương Khắc Thổ Bình Hòa = 0.5 điểm.
Theo hợp khắc địa chi Gia chủ tuổi Ất Sửu có địa chi là Sửu. Người tuổi Ất Dậu có địa chi Dậu. Sửu và Dậu Lục Hợp ==>> 1 điểm.
Theo ngũ hành của địa chi thiên can Theo ngũ hành thiên can: Sửu thuộc Thổ, Dậu thuộc Kim mà Thổ tương Sinh Kim ==>> Tương Sinh = 1 điểm.
Theo thiên mệnh cung phi Gia chủ tuổi Ất Sửu có cung phi thuộc Kim. Người tuổi Kỷ Dậu có cung phi thuộc Thổ. Kim và Thổ là Tương Sinh => = 2 điểm.
Theo Ngũ Hành Cung Phi Theo ngũ hành cung phi thuộc Cấn. = 2 điểm

Tổng điểm: 9 điểm. Gia chủ có thể kết hợp làm ăn với người tuổi Ất Dậu 2005.

>>>> THAM KHẢO THÊM: Xem Tuổi Mở Hàng Cho Tuổi Canh Thân 1980 Tài Lộc, Phát Đạt

3. Gợi ý các ngày tốt để mở hàng cho tuổi Ất Sửu

Để gia chủ có thể làm ăn thuận lợi, phát đạt thì việc khai trương mở bán, mở công ty, shop sẽ phải chọn ngày tốt hợp với tuổi của bản mệnh. Ngày tốt để khai trương cho tuổi Ất Sửu thì bạn phải tránh ngày Xung với tuổi của mình, tức là gia chủ cần tránh khai trương, mở shop vào ngày Mùi. Sau đây là các ngày tốt trong tháng mà gia chủ có thể chọn

3.1 Ngày mở hàng tốt tháng 1

Thứ bảy
8 Tháng 1
  • Thuộc ngày: Tân Dậu, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu (6/12/2021 Âm lịch).
  • Thuộc ngày: Hắc đạo thuộc câu trần hắc đạo
  • Các cung Giờ Hoàng Đạo: giờ Tí (23:00-0:59), giờ Dần (3:00-4:59), giờ Mão (5:00-6:59), giờ Ngọ (11:00-12:59), giờ Mùi (13:00-14:59), giờ Dậu (17:00-18:59)
Thứ hai
10 Tháng 1
  • Thuộc ngày: Quý Hợi, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu (8/12/2021 Âm lịch).
  • Thuộc ngày: Hoàng đạo thuộc minh đường hoàng đạo
  • Các cung Giờ Hoàng Đạo: giờ Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
Thứ tư
26 Tháng 1
  • Thuộc ngày: Kỷ Mão, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Sửu (24/12/2021 Âm lịch).
  • Thuộc ngày: Hoàng đạo thuộc kim đường hoàng đạo
  • Các cung Giờ Hoàng Đạo: giờ Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
tuổi Ất Sửu khai trường hợp với tuổi gì

Ngày may mắn vào tháng 1

3.2 Ngày khai trương tốt tháng 2

Thứ tư
2 Tháng 2
  • Thuộc ngày: Bính Tuất, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần (2/1/2022 Âm lịch).
  • Thuộc ngày: Hoàng đạo thuộc tư mệnh hoàng đạo.
  • Các cung Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59), giờ Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Thứ sáu
4 Tháng 2
  • Thuộc ngày: Mậu Tý, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần (4/1/2022 Âm lịch).
  • Thuộc ngày: Hoàng đạo thuộc thanh long hoàng đạo.
  • Các cung Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), giờ Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Chủ nhật
6 Tháng 2
  • Thuộc ngày: Canh Dần, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần (6/1/2022 Âm lịch).
  • Thuộc ngày: Hắc đạo thuộc thiên hình hắc đạo.
  • Các cung Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59).
Thứ ba
8 Tháng 2
  • Thuộc ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần (8/1/2022 Âm lịch).
  • Thuộc ngày: Hoàng đạo thuộc kim quỹ hoàng đạo.
  • Các cung Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59).
Thứ tư
16 Tháng 2
  • Thuộc ngày: Canh Tý, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần (16/1/2022 Âm lịch).
  • Thuộc ngày: Hoàng đạo thuộc thanh long hoàng đạo
  • Các cung Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
Thứ bảy
26 Tháng 2
  • Thuộc ngày: Canh Tuất, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần (26/1/2022 Âm lịch).
  • Thuộc ngày: Hoàng đạo thuộc tư mệnh hoàng đạo
  • Các cung Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)
Thứ hai
28 Tháng 2
  • Thuộc ngày: Nhâm Tý, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần (28/1/2022 Âm lịch).
  • Thuộc ngày: Hoàng đạo thuộc thanh long hoàng đạo
  • Các cung Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
tuổi Ất Sửu khai trường hợp với tuổi gì

Ngày may mắn tháng 2

3.3 Ngày đẹp mở hàng tháng 3

Thứ tư
2 Tháng 3
  • Thuộc ngày: Giáp Dần, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Dần (30/1/2022 Âm lịch).
  • Thuộc ngày: Hắc đạo thuộc thiên hình hắc đạo
  • Các cung Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
Thứ năm
3 Tháng 3
  • Thuộc ngày: Ất Mão, Tháng: Quý Mão, Năm: Nhâm Dần (1/2/2022 Âm lịch).
  • Thuộc ngày: Hoàng đạo thuộc minh đường hoàng đạo
  • Các cung Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
Thứ sáu
11 Tháng 3
  • Thuộc ngày: Quý Hợi, Tháng: Quý Mão, Năm: Nhâm Dần (9/2/2022 Âm lịch).
  • Thuộc ngày: Hắc đạo thuộc nguyên vu hắc đạo
  • Các cung Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
Chủ nhật
27 Tháng 3
  • Thuộc ngày: Kỷ Mão, Tháng: Quý Mão, Năm: Nhâm Dần (25/2/2022 Âm lịch).
  • Thuộc ngày: Hoàng đạo thuộc minh đường hoàng đạo
  • Các cung Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
tuổi Ất Sửu hợp tuổi nào khi mở hàng

Ngày mở hàng tốt hợp với tuổi Sửu tháng 3

3.4 Ngày mở hàng tốt tháng 4

Chủ nhật
17 Tháng 4
  • Thuộc ngày: Canh Tý, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Nhâm Dần (17/3/2022 Âm lịch).
  • Thuộc ngày: Hắc đạo thuộc thiên lao hắc đạo
  • Các cung Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
Thứ ba
19 Tháng 4
  • Thuộc ngày: Nhâm Dần, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Nhâm Dần (19/3/2022 Âm lịch).
  • Thuộc ngày: Hoàng đạo thuộc tư mệnh hoàng đạo
  • Các cung Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
Thứ sáu
29 Tháng 4
  • Thuộc ngày: Nhâm Tý, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Nhâm Dần (29/3/2022 Âm lịch).
  • Thuộc ngày: Hắc đạo thuộc thiên lao hắc đạo
  • Các cung Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
tuổi nào hợp với mở hàng cho tuổi ất sửu

Ngày may mắn mở hàng tuổi Sửu tháng 4

3.5 Ngày lành mở hàng tháng 5

Trong tháng nay, không có ngày thích hợp với gia chủ.

tuổi nào hợp với mở hàng cho tuổi ất sửu

Ngày may mắn mở hàng hợp với tuổi Sửu tháng 5

3.6 Ngày mở hàng tốt tháng 6

Thứ hai
6 Tháng 6
  • Thuộc ngày: Canh Dần, Tháng: Bính Ngọ, Năm: Nhâm Dần (8/5/2022 Âm lịch).
  • Thuộc ngày: Hắc đạo thuộc bạch hổ hắc đạo
  • Các cung Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
Thứ bảy
18 Tháng 6
  • Thuộc ngày: Nhâm Dần, Tháng: Bính Ngọ, Năm: Nhâm Dần (20/5/2022 Âm lịch).
  • Thuộc ngày: Hắc đạo thuộc bạch hổ hắc đạo
  • Các cung Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

3.7 Ngày mở hàng tốt tháng 7

Thứ năm
7 Tháng 7
  • Thuộc ngày: Tân Dậu, Tháng: Đinh Mùi, Năm: Nhâm Dần (9/6/2022 Âm lịch).
  • Thuộc ngày: Hắc đạo thuộc câu trần hắc đạo
  • Các cung Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
Thứ ba
19 Tháng 7
  • Thuộc ngày: Quý Dậu, Tháng: Đinh Mùi, Năm: Nhâm Dần (21/6/2022 Âm lịch).
  • Thuộc ngày: Hắc đạo thuộc câu trần hắc đạo
  • Các cung Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
Thứ tư
27 Tháng 7
  • Thuộc ngày: Tân Tỵ, Tháng: Đinh Mùi, Năm: Nhâm Dần (29/6/2022 Âm lịch).
  • Thuộc ngày: Hoàng đạo thuộc ngọc đường hoàng đạo
  • Các cung Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
Thứ bảy
30 Tháng 7
  • Thuộc ngày: Giáp Thân, Tháng: Mậu Thân, Năm: Nhâm Dần (2/7/2022 Âm lịch).
  • Thuộc ngày: Hắc đạo thuộc thiên lao hắc đạo
  • Các cung Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

3.8 Ngày đẹp mở hàng tháng 8

Thứ hai
1 Tháng 8
  • Thuộc ngày: Bính Tuất, Tháng: Mậu Thân, Năm: Nhâm Dần (4/7/2022 Âm lịch).
  • Thuộc ngày: Hoàng đạo thuộc tư mệnh hoàng đạo
  • Các cung Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)
Chủ nhật
7 Tháng 8
  • Thuộc ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Mậu Thân, Năm: Nhâm Dần (10/7/2022 Âm lịch).
  • Thuộc ngày: Hoàng đạo thuộc kim quỹ hoàng đạo
  • Các cung Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)
Thứ ba
23 Tháng 8
  • Thuộc ngày: Mậu Thân, Tháng: Mậu Thân, Năm: Nhâm Dần (26/7/2022 Âm lịch).
  • Thuộc ngày: Hắc đạo thuộc thiên lao hắc đạo
  • Các cung Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
Thứ năm
25 Tháng 8
  • Thuộc ngày: Canh Tuất, Tháng: Mậu Thân, Năm: Nhâm Dần (28/7/2022 Âm lịch).
  • Thuộc ngày: Hoàng đạo thuộc tư mệnh hoàng đạo
  • Các cung Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)
tuổi nào hợp với mở hàng cho tuổi ất sửu

Ngày may mắn hợp với tuổi Sửu tháng 8

3.9 Ngày mở hàng tốt tháng 9

Thứ năm
1 Tháng 9
  • Thuộc ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Kỷ Dậu, Năm: Nhâm Dần (6/8/2022 Âm lịch).
  • Thuộc ngày: Hắc đạo thuộc chu tước hắc đạo
  • Các cung Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
Thứ tư
7 Tháng 9
  • Thuộc ngày: Quý Hợi, Tháng: Kỷ Dậu, Năm: Nhâm Dần (12/8/2022 Âm lịch).
  • Thuộc ngày: Hắc đạo thuộc nguyên vu hắc đạo
  • Các cung Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
Chủ nhật
25 Tháng 9
  • Thuộc ngày: Tân Tỵ, Tháng: Kỷ Dậu, Năm: Nhâm Dần (30/8/2022 Âm lịch).
  • Thuộc ngày: Hắc đạo thuộc chu tước hắc đạo
  • Các cung Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

3.10 Ngày khai trương tốt tháng 10

Thứ sáu
14 Tháng 10
  • Thuộc ngày: Canh Tý, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần (19/9/2022 Âm lịch).
  • Thuộc ngày: Hắc đạo thuộc thiên lao hắc đạo
  • Các cung Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
Thứ hai
24 Tháng 10
  • Thuộc ngày: Canh Tuất, Tháng: Canh Tuất, Năm: Nhâm Dần (29/9/2022 Âm lịch).
  • Thuộc ngày: Hắc đạo thuộc bạch hổ hắc đạo
  • Các cung Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)
Thứ sáu
28 Tháng 10
  • Thuộc ngày: Giáp Dần, Tháng: Tân Hợi, Năm: Nhâm Dần (4/10/2022 Âm lịch).
  • Thuộc ngày: Hắc đạo thuộc thiên lao hắc đạo
  • Các cung Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
tuổi Ất Sửu hợp với tuổi nào khi mở hàng

Ngày may mắn hợp với tuổi Sửu tháng 10

>>>> BẤM XEM THÊM: Chọn người mở hàng cho tuổi Canh Tuất 1970 giúp “Hồng Phát”

3.11 Ngày mở hàng tốt tháng 11

Thứ hai
21 Tháng 11
  • Thuộc ngày: Mậu Dần, Tháng: Tân Hợi, Năm: Nhâm Dần (28/10/2022 Âm lịch).
  • Thuộc ngày: Hắc đạo thuộc thiên lao hắc đạo
  • Các cung Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
Chủ nhật
27 Tháng 11
  • Thuộc ngày: Giáp Thân, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Nhâm Dần (4/11/2022 Âm lịch).
  • Thuộc ngày: Hoàng đạo thuộc thanh long hoàng đạo
  • Các cung Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
Thứ ba
29 Tháng 11
  • Thuộc ngày: Bính Tuất, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Nhâm Dần (6/11/2022 Âm lịch).
  • Thuộc ngày: Hắc đạo thuộc thiên hình hắc đạo
  • Các cung Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)
tuổi nào hợp với mở hàng cho tuổi ất sửu

Ngày may mắn hợp với tuổi Sửu tháng 11

3.12 Ngày đẹp khai trương tháng 12

Thứ năm
1 Tháng 12
  • Thuộc ngày: Mậu Tý, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Nhâm Dần (8/11/2022 Âm lịch).
  • Thuộc ngày: Hoàng đạo thuộc kim quỹ hoàng đạo
  • Các cung Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
Thứ ba
13 Tháng 12
  • Thuộc ngày: Canh Tý, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Nhâm Dần (20/11/2022 Âm lịch).
  • Thuộc ngày: Hoàng đạo thuộc kim quỹ hoàng đạo
  • Các cung Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
Thứ tư
21 Tháng 12
  • Thuộc ngày: Mậu Thân, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Nhâm Dần (28/11/2022 Âm lịch).
  • Thuộc ngày: Hoàng đạo thuộc thanh long hoàng đạo
  • Các cung Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
Thứ bảy
24 Tháng 12
  • Thuộc ngày: Tân Hợi, Tháng: Quý Sửu, Năm: Nhâm Dần (2/12/2022 Âm lịch).
  • Thuộc ngày: Hoàng đạo thuộc minh đường hoàng đạo
  • Các cung Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
Thứ tư
28 Tháng 12
  • Thuộc ngày: Ất Mão, Tháng: Quý Sửu, Năm: Nhâm Dần (6/12/2022 Âm lịch).
  • Thuộc ngày: Hoàng đạo thuộc kim đường hoàng đạo
  • Các cung Giờ Hoàng Đạo: Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu

Qua bài viết này, bạn có thể thấy để chọn tuổi nào hợp mở hàng cho tuổi Ất Sửu là một việc cũng khá khó khăn cho gia chủ. Không những bạn phải chọn hợp tuổi mà còn phải đúng ngày nhất để mang tới cho việc kinh doanh, buôn bán được thuận lợi nhất. Vì vậy, topdoanhnhiepvn hy vọng rằng đã mang nhiều thông tin bổ ích đến cho các bạn!

>>>> CHỦ ĐỀ HOT:

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Để lại bình luận