MỤC LỤC NỘI DUNG
Sinh năm 2012 mệnh gì, 2012 cung gì, 2012 tuổi con gì?
Bài viết này Tử Vi Số Mệnh cùng bạn tìm hiểu chi tiết thông tin về người sinh năm 2012 mệnh gì, 2012 cung gì, 2012 tuổi gì, 2012 hợp màu gì, 2012 hợp số nào ở bên dưới đây.
Nhâm Thìn 2012 MỆNH GÌ
1 – Sinh năm 2012 mệnh gì, cung gì và tuổi gì?
Sinh năm 2012 thuộc mệnh Thủy tức Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), 2012 tuổi Nhâm Thìn. Nam 2012 thuộc cung Càn, Nữ thuộc cung Ly.
- Tuổi dương lịch Nhâm Thìn 2012: 10 tuổi
- Tuổi âm lịch Nhâm Thìn 2012: 11 tuổi
- Thiên can 2012: Nhâm
- Địa chi 2012: Thìn
-
Tam hợp 2012:
Thân – Tý – Thìn -
Tứ hành xung 2012:
Thìn – Tuất – Sửu – Mùi
Nhâm Thìn 2012 THUỘC MỆNH Thủy
Bạn đang đọc: Sinh năm 2012 mệnh gì, 2012 cung gì, 2012 tuổi con gì?
Luận giải sinh năm 2012 mệnh gì?
Theo thuyết ngũ hành thì có 5 mệnh: mệnh KIM, mệnh MỘC, mệnh THỦY, mệnh HỎA, mệnh THỔ. Dựa vào Thiên Can và Địa Chi người xưa tính ra người sinh năm 2012 mệnh gì?
Xem thêm: Kỳ Đại Khổ Nạn (Cơn Hoạn Nạn Lớn) là gì?
Mệnh Thủy có 6 loại mệnh hay còn gọi là nạp âm gồm:
- Thiên hà thủy: đại diện cho NƯỚC MƯA
- Đại hải thủy: đại diện cho NƯỚC BIỂN LỚN
- Đại khê thủy: đại diện cho NƯỚC KHE LỚN
- Trường lưu thủy: đại diện cho NƯỚC Ở SÔNG
- Tuyền trung thủy: đại diện cho NƯỚC TRONG SUỐI
- Giản hạ thủy: đại diện cho NƯỚC DƯỚI KHE
Sinh năm 2012 mệnh Thủy – Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh).
Mệnh Thủy đại diện cho mùa ĐÔNG, là nước liên quan mật thiết đến đời sống của con người. Nếu thiếu nước con người và vạn vật có sự sống sẽ không thể tồn tại và phát triển. Thủy còn đại diện cho sự hiền hòa, thích nghi mọi sự vật.
Sinh năm 2012 thuộc mệnh Thủy là người ngoại giao bậc thầy, giỏi giao tiếp và có tài thuyết phục người khác. Đàn ông sinh năm 2012 giỏi ăn nói, hiểu chuyện và luôn biết lắng nghe người khác nói. Phụ nữ sinh năm 2012 sẽ có tính nhu mì, chu đáo, trong giao tiếp rất được lòng người.
Ngoài ra, người mệnh Thủy sinh vào các năm nào khác?
Năm sinh | Tuổi can chi | Nạp âm mạng Thủy |
1944 | Giáp Thân | Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối) |
1945 | Ất Dậu | Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối) |
1952 | Nhâm Thìn | Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh) |
1953 | Quý Tỵ | Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh) |
1966 | Bính Ngọ | Thiên Hà Thủy (Nước trên trời) |
1967 | Đinh Mùi | Thiên Hà Thủy (Nước trên trời) |
1974 | Giáp Dần | Đại Khe Thủy (Nước khe lớn) |
1975 | Ất Mão | Đại Khe Thủy (Nước khe lớn) |
1982 | Nhâm Tuất | Đại Hải Thủy (Nước biển lớn) |
1983 | Quý Hợi | Đại Hải Thủy (Nước biển lớn) |
1996 | Bính Tý | Giản Hạ Thủy (Nước khe suối) |
1997 | Đinh Sửu | Giản Hạ Thủy (Nước khe suối) |
2004 | Giáp Thân | Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối) |
2005 | Ất Dậu | Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối) |
2012 | Nhâm Thìn | Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh) |
2013 | Quý Tỵ | Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh) |
Ngũ hành tương sinh, tương khắc tuổi Nhâm Thìn 2012
Source: https://topdoanhnghiepvn.com
Category : Phong thủy